PDA

View Full Version : Diễn Viên Trung Quốc



Trang : 1 2 3 4 5 [6] 7 8

  1. Hải Lục | Hai Lu | 海陆
  2. Hà Minh Hàn | He Ming Han | 何明翰
  3. Viên Ni | Yan Ni | 闫妮
  4. Châu Mục Nhân | Zhou Mu Yin | 周牧茵
  5. Triệu Lệ Dĩnh | Zhao Li Ying | 赵丽颖
  6. Phó Dao | Fu Yao | 付瑶
  7. Thích Vi | Qi Wei | 戚薇
  8. Châu Dương | Zhou Yang | 周扬
  9. Trương Hàng Duệ | Zhang Hang Rui | 张航睿
  10. Lý Giai Hàng | Li Jia Hang | 李佳航
  11. Lý Hân Lăng | Li Xin Ling | 李欣凌
  12. Hoắc Tư Yến | Huo Si Yan | 霍思燕 [2]
  13. Lưu Sa | Liu Sha | 刘莎
  14. Củng Tân Lượng | Gong Xin Liang | 巩新亮
  15. Lục Dục Hiệt | Lu Yu Jie | 陆昱颉
  16. Tạ Nhuận | Xie Run | 谢润
  17. Ninh Lý | Ning Li | 宁理
  18. Kỳ Tiêu Tiêu | Qi Xiao Xiao | 祁潇潇
  19. Trương Khả Giai | Zhang Ke Jia | 张可佳
  20. Châu Tử Nhân | Zhou Zi Yin | 周子茵
  21. Trình Tiền | Cheng Qian | 程前
  22. Cận Đông | Jin Dong | 靳东
  23. Trương Minh Kiện | Zhang Ming Jian | 张明健
  24. Đặng Siêu | Deng Chao | 邓超 [2]
  25. Hà Trác Ngôn | He Zhuo Yan | 何琢言 [3]
  26. Tưởng Y Y | Jiang Yi Yi | 蒋依依
  27. Hà Thịnh Minh | He Sheng Ming | 何晟铭
  28. Hồ Tiểu Đình | Hu Xiao Ting | 胡小庭
  29. Lỗ Hân Nhi | Lu Xin Er | 鲁昕儿
  30. Trương Thiết Lâm | Zhang Tie Lin | 张铁林 [2]
  31. Đinh Hạo | Ding Hao | 丁浩
  32. Văn Thanh | Wen Qing | 文清
  33. Nguyễn Đan Ninh | Ruan Dan Ning | 阮丹宁
  34. Cao Hổ | Gao Hu | 高虎
  35. Hàn Tuyết | Han Xue | 韩雪 [2]
  36. Khưu Tâm Chí | Qiu Xin Zhi | 邱心志
  37. Trương Tuyết Nghênh | Zhang Xue Ying | 张雪迎
  38. Sở Dật Nam | Chu Yi Nan | 楚轶男
  39. Bạch San | Bai Shan | 白珊
  40. Vương Tịnh Luyến | Wang Jing Luan | 王婧娈
  41. Khuất Nguyệt | Qu Yue | 屈玥
  42. Lữ Giai Dung | Lu Jia Rong | 吕佳容
  43. Phí Dương | Fei Yang | 费洋
  44. Tiểu Tống Giai | Xiao Song Jia | 小宋佳
  45. Tôn Diệu Kỳ | Sun Yao Qi | 孙耀琦
  46. Tu Khánh | Xiu Qing | 修庆
  47. Châu Dã Mang | Zhou Ye Mang | 周野芒
  48. Hồng Vũ Trụ | Hong Yu Zhou | 洪宇宙
  49. Vương Vệ Quốc | Wang Wei Guo | 王卫国
  50. Lộ Hoành | Lu Hong | 路宏
  51. Đàm Lợi Na | Tan Li Nuo | 谈莉娜
  52. Tập Tuyết | Xi Xue | 习雪
  53. Từ Diệp Na | Xu Ye Na | 徐叶娜
  54. Triệu Kình | Zhao Qing | 赵擎
  55. Tống Nghiên | Song Yan | 宋妍
  56. Tần Tuấn Kiệt | Qin Jun Jie | 秦俊杰
  57. Hoắc Chính Ngạn | Huo Zheng Yan | 霍政谚
  58. Đồng Lôi | Tong Lei | 童蕾
  59. Tinh Úy | Jing Wei | 菁蔚
  60. Khấu Chiếm Văn | Kou Zhan Wen | 寇占文
  61. Đàm Kiến Xương | Tan Jian Chang | 谭建昌
  62. Thôi Ba | Cui Bo | 崔波
  63. Viên Phi | Yuan Fei | 袁菲
  64. Châu Vận | Zhou Yun | 周韵
  65. Triệu Lệ Quyên | Zhao Li Juan | 赵丽娟
  66. Lưu Hiểu Hổ | Liu Xiao Hu | 刘晓虎
  67. Hồng Liên Thành | Hong Lian Cheng | 洪连城
  68. Lý Tâm Dật | Li Xin Yi | 李芯逸
  69. Mạch Địch Na Mãi Mãi Đề | Mai Di Na Mai Mai Ti | 麦迪娜 买买提
  70. Lý Xu | Li Shu | 李姝
  71. Châu Đông Vũ | Zhou Dong Yu | 周冬雨
  72. Lưu Hiểu Diệp | Liu Xiao Ye | 刘晓晔
  73. Ngô Khánh Triết | Wu Qing Zhe | 吴庆哲
  74. Lưu Tử Hoan | Liu Zi Huan | 刘紫欢
  75. Đồng Đồng | Tong Tong | 佟童
  76. Trang Khánh Ninh | Zhuang Qing Ning | 庄庆宁
  77. Hám Thanh Tử | Kan Qing Zi | 阚清子
  78. Bạch Tĩnh | Bai Jing | 白静
  79. Cát Ưu | Ge You | 葛优
  80. Quách Hiểu Đình | Guo Xiao Ting | 郭晓婷 | DMA 2012 - Most Promising Chinese Actress
  81. Diễn viên
  82. Giang Khải Đồng | Jiang Kai Tong | 江铠同
  83. Dương Mẫn Na | Yang Min Na | 杨旻娜
  84. Mẫn Xuân Hiểu | Min Chun Xiao | 闵春晓
  85. Lý Đông Học | Li Dong Xue | 李东学 | Lý Nguyên
  86. Vương Hiểu Minh | Wang Xiao Ming | 王晓明
  87. Lạc Gia Đồng | Le Jia Tong | 乐珈彤
  88. Trần Hồng Trì | Chen Hong Chi | 陈虹池
  89. Thương Dung | Shang Rong | 商蓉
  90. Bạch Vũ | Bai Yu | 白雨
  91. Trương Địch | Zhang Di | 张迪
  92. Thẩm Lan | Shen Lan | 沈兰
  93. Đào Hân Nhiên | Tao Xin Ran | 陶昕然
  94. Lý Hủy | Li Hui | 李卉
  95. Lưu Giai Kiệt | Liu Jia Jie | 刘佳杰
  96. Những thiên thần đáng yêu của sao Hoa ngữ
  97. Chu Hiển Hân | Zhou Xian Xin | 周显欣
  98. Dương Lệ Bình | Yang Li Ping | 杨丽萍
  99. Sài Bích Vân | Chai Bi Yun | 柴碧云
  100. Lộ Kiêu Thiên | Lu Xiao Tian | 路骁天