PDA

View Full Version : Giới thiệu một số diễn viên Nhật Bản



Anna-Nagata-fan
17-04-2007, 06:22 PM
Anna Nagata


Đoạn Flash Anna Nagata xách kiếm xông vào nhà:
http://www.ocn.ne.jp/game/og/03/STADIO/studio03.swf
http://www.ocn.ne.jp/game/og/03/studio.html
Website của Anna Nagata http://ameblo.jp/anna-nagata/
http://starbeauty.jp/b_interview/054nagata_i1/

http://www.ocn.ne.jp/game/og/03/STADIO/studio03.swf
http://www.ocn.ne.jp/game/og/03/studio.html
Website của Anna Nagata http://ameblo.jp/anna-nagata/
http://starbeauty.jp/b_interview/054nagata_i1/

http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/untitled-13.jpg
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/annanagata1.jpg

MR BOND
15-06-2007, 09:07 AM
Devon Aoki
http://img.actressarchives.com/images2/devon/Aoki_sd3.jpg
Tên đầy đủ: Devon Edwenna Aoki
Ngày sinh: 10/8/1982
Nơi sinh: New York, New York, Mỹ
Chiều cao: 1m66
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu.
Cha: Rocky Aoki, 1 vận động viên vật Nhật Bản đã từng tham gia Olympic cho đội Nhật, hiện là chủ nhà hàng Benihana
Mẹ: Pamela Hilburger, người Anh gốc Đức, là nhà thiết kế trang sức.

Phim đã tham gia:
# War (2007) .... Kira
# DOA: Dead or Alive (2006) .... Princess Kasumi
# Sin City (2005) .... Miho
# D.E.B.S. (2004) .... Dominique
# 2 Fast 2 Furious (2003) .... Suki
# Death of a Dynasty (2003) .... Picasso
http://media.movieweb.com/galleries/2868/posters/poster5.jpg

MR BOND
15-06-2007, 10:18 AM
Kei Horie
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/horie_kei2.jpg
Tên tiếng Việt: Quốc Gia Khánh
Ngày sinh: 4/10/1978
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Chiều cao: 1m77
Cân nặng: 66 kg
Nghề nghiệp: Diễn viên, đạo diễn, viết kịch bản, biên tập, nhà sản xuất.

Các phim đã tham gia:
10. Sekai wa kanojo no tameni aru (2005)
9. "Ai no Solea" (2004) TV Series .... Kyoichi Ozaki (unknown episodes)
8. Gachapon (2004)
7. Seventh Anniversary (2003)
6. Jisatsu manyuaru (2003) .... Police Detective Nishiyama
... aka The Manual (UK)
... aka The Suicide Manual (International: English title: literal title)
5. Ju-on: The Grudge 2 (2003) .... Noritaka
... aka Ju-on: The Grudge 2 (USA)
... aka The Grudge 2 (UK: DVD title)
4. Ninpuu sentai Hurricanger vs Gaoranger (2003) (V) .... Gaku Washio/Gao Yellow
3. "Hyakujû sentai Gaorenjaa" (2001) TV Series .... Gaku Washio / ... (unknown episodes)
... aka 100 Beast Task Force Gaoranger
... aka Power Beast Task Force
2. Hyakujû sentai Gao renjâ tai Sûpâ Sentai (2001) (V) .... Gaku Washio/Gao Yellow
... aka Gaoranger vs. Super Sentai
1. Gamera 3: Iris kakusei (1999) .... Shigeki Hinohara

Đạo diễn:
8. Mayonaka no shojo-tachi (2006) (segment "Sentimental Highway") (segment "Shibuya Drops")
... aka The Midnight Girls (International: English title)
7. Zenshin to koyubi (2005)
... aka The Whole Body and the Little Finger (International: English title)
6. Veronica wa shinu koto ni shita (2005)
... aka Veronika Decides to Die (International: English title)
5. Taga kokoro nimo ryu wa nemuru (2005)
4. Kisu to kizu (2004)
3. Shibuya kaidan 2 (2004)
... aka The Locker 2 (International: English title: informal title)
2. Shibuya kaidan (2003)
... aka The Locker (International: English title) (USA)
1. Glowing, Growing (2001)

Viết kịch bản:
6. Mayonaka no shojo-tachi (2006) (screenplay)
... aka The Midnight Girls (International: English title)
5. Zenshin to koyubi (2005)
... aka The Whole Body and the Little Finger (International: English title)
4. Taga kokoro nimo ryu wa nemuru (2005)
3. Life on the Longboard (2005)
2. Mousugu haru (2004)
1. Glowing, Growing (2001)

Biên tập: Mayonaka no shojo-tachi (2006)

Nhà sản xuất: Glowing, Growing (2001)

Các giải thưởng và đề cử: 2 giải thưởng và 1 đề cử
- 2002: Giành giải thưởng Prize of the Ecumenical Jury - Special Mention cho bộ phim "Glowing, Growing" (2001)
- 2001: Giành giải thưởng Dragons and Tigers Award - Special Citation cho bộ phim "Glowing, Growing" (2001)
- 2001: Giành đề cử Dragons and Tigers Award cho bộ phim "Glowing, Growing" (2001)
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/2-gaku_washio.jpg
Đường Link Topic cũ: http://www.dienanh.net/luutru/showthread.php?t=15277

MR BOND
15-06-2007, 10:58 AM
Takeru Shibaki
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/img_shibaki01.jpg
Ngày sinh: 27/7/1982
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Chiều cao: 1m73
Cân nặng: 58 kg
Các phim đã tham gia:
Grandia III (2005) (VG) (voice: Japanese version) (as Shibaki Takeru) .... Ull
Batoru rowaiaru II: Chinkonka (2003) .... Shugo Urabe
... aka Batoru rowaiaru II: Rekuiemu (Japan: alternative title)
... aka Battle Royale 2: Revenge (UK: DVD title)
... aka Battle Royale II (USA)
... aka Battle Royale II: Requiem (literal English title)
Ninpuu sentai Hurricanger vs Gaoranger (2003) (V) .... Kai Samezu/Gao Blue
"Hyakujû sentai Gaorenjaa" (2001) TV Series .... Gao Blue / ... (unknown episodes)
... aka 100 Beast Task Force Gaoranger
... aka Power Beast Task Force
Hyakujû sentai Gao renjâ tai Sûpâ Sentai (2001) (V) .... Kai Samezu/Gao Blue
... aka Gaoranger vs. Super Sentai
Boogiepop wa Warawanai: Boogiepop and Others (2000) .... Kiyoshi Sakamoto

Lồng tiếng, thuyết minh:
- Spider-Man 3 (video game) (VG): as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2007)
- Spider-Man 3: as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2007)
- Marvel: Ultimate Alliance: as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2006)
- Ultimate Spider-Man (video game) (VG): as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2005)
- Star Wars: Knights of the Old Republic II: The Sith Lords:as Atton Rand(Japanese Voice Dub)
- Silent Hill 4: The Room: as Henry Townshend(Japanese Voice Dub)
- Spider-Man 2 (video game) (VG): as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2004)
- Spider-Man 2: as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub)(2004)
- Star Wars: Knights of the Old Republic: as Revan(Japanese Voice Dub) (2003)
- Star Wars: Clone Wars: as Anakin Skywalker (Japanese Voice Dub)(2003)
- Spider-Man: The Movie (VG): as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2002)
- Spider-Man (film): as Peter Parker/Spider-Man(Japanese Voice Dub) (2002)
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/3-kai_samezu.jpg

Những điều thú vị khác về Takeru Shibaki:
- Website riêng: http://www.geocities.jp/takerutacs/
- Nhóm máu: O
- Thói quen: Thích nhuộm tóc
- Màu sắc ưa thích: Xanh dương, xanh lá, đỏ
- Thể thao ưa thích: Đi bộ, võ Karate (đai đen)
- Games ưa thích: Dead or Alive (video game series)
- Nhân vật games ưa thích: Hayate
- Nhân vật phim ưa thích: Người Nhện (Spide-Man)
- Món ăn ưa thích: hamburgers, Tôm Chiên
- Thức uống ưa thích: Coca Cola
- Ca sĩ ưa thích: Ayumi Hamasaki, Mr. Children and Checkers
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/img_shibaki02.jpg

Sói già cô đơn
17-06-2007, 11:19 AM
Blog của Riyo Mori .
http://myblog.ask.jp/muj_riyo_mori/
http://i181.photobucket.com/albums/x198/Scolari_bucket/531009084_5a1d7a0dba_o.jpg
http://i181.photobucket.com/albums/x198/Scolari_bucket/531115267_4cdd6540b7_o.jpg
Riyo Mori trở nên nổi tiếng thế giới sau khi dành được danh hiệu Hoa Hậu Hoàn Vũ 2007 .
Riyo Mori 20 tuổi, cao 1m74, đến từ Nhật Bản cho biết niềm đam mê lớn nhất của cô chính là khiêu vũ. Trong gần 30 ngày tham gia cuộc thi HHHV 2007, Mori đã không ngừng thể hiện niềm đam mê này và từ đó tạo được cảm tình từ phía các thí sinh khác. Mori mong muốn sau này sẽ có một ngôi trường dạy khiêu vũ của riêng mình.

Tự nhận là một người thích khám phá, Mori yêu thích du lịch vòng quanh thế giới, nhất là ghé thăm các viện bảo tàng và các nơi trưng bày nhạc cụ âm nhạc.

Khi được hỏi "bạn muốn BGK đánh giá về mình như thế nào"? Mori trả lời dứt khoát: "Những gì bạn thấy là những gì bạn nhận được. Ngay từ đầu cuộc thi, tôi đã không giấu diếm là mình có một ước mơ lớn và cố gắng biến ước mơ đó trở thành sự thật". (Phần trả lời phỏng vấn trước đêm chung kết)
Tân Hoa hậu Hoàn vũ Riyo Mori cũng đã nhận được những tràn vỗ tay không ngớt từ phía khán giả Nhà hát Quốc gia Mexico khi trả lời trong phần thi ứng xử: "Tôi đã học được cách làm thế nào để luôn cảm thấy hạnh phúc, biết kiên nhẫn và sống lạc quan, và đó cũng là những gì mà tôi muốn truyền đạt lại cho thế hệ kế tiếp".

Sau khi nhận chiếc vương miện trị giá 250.000 USD từ "người tiền nhiệm" Zuleyka Rivera, Riyo Mori sẽ có cơ hội đi du lịch vòng quanh thế giới (như sở thích của cô) trong 1 năm, tham gia các hoạt động từ thiện và thực hiện nghĩa vụ của một Tân Hoa hậu Hoàn vũ.

MR BOND
28-06-2007, 09:22 PM
Aki Hoshino


http://i121.photobucket.com/albums/o222/FiRiLi/others/KiksTyoxAkiHoshino.jpg

Tên tiếng Nhật: 星野亚希
Ngày sinh: 14/3/1978
Nơi sinh: Tokyo, Japan
Chiều cao: 1m63
Cân nặng: 43 kg
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu
Các phim đã tham gia:
4. Awa Dance (2007) (Đang sản xuất)
3. Kekkô Kamen: ritânzu (2004) vai Mayumi
2. Kekkô Kamen: Surprise (2004) vai Mayumi
1. Supêsutoraberâzu (2000) vai Yukari Unno

http://i65.photobucket.com/albums/h213/samurai_bill77/hosino13.jpg
http://i152.photobucket.com/albums/s185/wellter/5665.jpg

Phoebe Su
06-07-2007, 04:15 PM
Credit: Jolin Lai@ www.dienanh.net.


http://img.sbs.co.kr/newimg/wizard2/program/tv/tree/sub_person_photo03.jpg
Name (romaji): Asami Reina
Profession: Actress
Date of birth: 1983-June-7
Birthplace: Tokyo
Height: 165cm
Star sign: Gemini
Suppli (2006)
Keishicho Sosa Ikka 9 Gakari (TV Asahi, 2006)
Attention Please (2006) (ep7)
Tree of Heaven (KOR, 2006)
M no Higeki (TBS, 2005)
Ame to Yume no Ato ni (2005)
Ganbatte Ikimasshoi (2005)
Brother Beat (TBS, 2005)
Donmai (NHK, 2005)
Water Boys 2 (Fuji TV, 2004)
Boku no Ikiru Michi (2003)
Diamond Girl (2003)
Dr Koto - Shinryoujo (2003)
Tentai Kansoku (2002)
Manatsu no Merry Christmas (TBS, 2000)
Great Teacher Onizuka Special (1999)
[edit]Movies
世界はときどき美しい (http://www.sekaihatokidoki.com/) (Sekai ha Tokidoki Utsukushii) (2007)
Limit of Love Umizaru (http://www.umizaru.jp/) (Umizaru 2) (2006)
Hairstyle (2005)
Jenifa (http://www.jenifa.jp/) (2004)

Credit: Jolin Lai@ www.dienanh.net.

http://img461.imageshack.us/img461/6939/img0402200601311758034jf.jpg http://img112.imageshack.us/img112/7408/treecast3hw.gif

Credit: Jolin Lai@ www.dienanh.net.

http://i144.photobucket.com/albums/r177/JolinLai/wallpaper/ppzyAsamiReina_18.jpg http://i144.photobucket.com/albums/r177/JolinLai/wallpaper/189825794_676a8e948d_m.jpg http://i144.photobucket.com/albums/r177/JolinLai/wallpaper/BEC6BBE7B9CC20B7B9C0CCB3AA78.jpg

Credit: Jolin Lai@ www.dienanh.net.

http://i8.photobucket.com/albums/a21/mynameis_bol/ngoc%20oi%20tao%20muon%20phat/photo16655.jpg http://img72.imageshack.us/img72/6710/reina23ul.jpg

Phoebe Su
06-07-2007, 04:42 PM
Credit: kate@ www.dienanh.net.

# Name: 中谷美紀
# Name (romaji): Nakatani Miki
# Profession: Actress and singer
# Date of birth: 1976-January-12
# Height: 160cm
# Weight: 45kg
# Star sign: Capricorn
# Blood type: A
# Talent agency: Stardust


http://img.photobucket.com/albums/v316/kwanghwamun/3584miki02_50.jpg

Bắt đầu sự nghiệp ca hát năm 91, đến năm 93 Miki bước sang lĩnh vực truyền hình, điện ảnh. Phim truyền hình đánh dấu tài năng diễn xuất, thu hút fan hâm mộ là Keizoku năm 99, trong vai Shibata Jun một thám tử phá những vụ án tồn đọng từ hàng bao nhiêu năm. Shibata là một nữ thám tử, điều tra viên tuy vụng về nhưng có chỉ số thông minh cực cao. Cái gì cô chỉ nhìn qua một lần là thuộc. Phim cũng đc chuyển thể thành phim điện ảnh năm 2000.

Bên mảng điện ảnh, dù ko thích phim kinh dị, nhưng Miki lại có duyên với thể loại này, góp mặt trong một số phim kinh dị đình đám như Ringu (98) của Hideo Nakata, Raisen, Chaos và mới đây Loft (2005) của đạo diễn Kiyoshi Kurosawa. Từ năm 2003, Miki tập chung cho những vai diễn màn ảnh rộng. Những phim gây chú ý như "When the Last Sword is Drawn" 2003 hay Train man 2005, phim vốn đc làm lại từ phim truyền hình, nói về tình yêu của một otaku. Phim tuy ko phải thuộc dạng lắt léo nhưng thuộc 1 trong những phim đầu tiên nói về các otaku. Hoặc như phim ca nhạc năm 2006 Memories of Matsuko của đạo diễn Tetsuya Nakashima từng đạo diễn Kamikaze Girls (một phim nói về fashion "Lolita")

-kate-

TV Shows

* Otousan as Shindo Akira (TBS, 2002)
* Renai Hensachi Yamamura Reiko (Fuji TV, 2002)
* Koisuru Top Lady as Orihara Chiharu (Fuji TV, 2002)
* Ai to Seishun no Takaraduka as Tomo (Fuji TV, 2002)
* Shotoku Taishi as Iratsune Tojikono (NHK, 2001)
* Yonimo Kimyona Monogatari as Aihara Ran (Fuji TV, 2000)
* R-17 as Moriyama Megumi (TV Asahi, 2001)
* Manatsu no Merry Christmas (TBS, 2000)
* Eien no ko as Kusaka Yuuki (NTV, 2000)
* Keizoku as Shibata Jun (TBS, 1999)
* Joi as Miyaki Yuki (NTV, 1999)
* Game ni Tatsuji as Hotaruko, Hana & Yuki (NHK, 1999)
* Harmonia as Asaba Yuki (NTV, 1998)
* Days as Ezaki Mayumi (Fuji TV, 1998)
* Oda Nobunaga (TBS, 1998)
* Koi no tamerai as Koike Mika (TBS, 1997)
* Fuzoroi no ringo tachi 4 as Toyama Miho (TBS, 1997)
* Shoni Byoto, Inichi No Kisetsu as Nozawa Harumi (TV Asahi, 1996)
* Oretachi ni ki wo tsukero as Jyogasaki Haruka (NTV, 1996)
* Chonan no yome 2 ~ jikka tengoku as Watanabe Kaori (TBS, 1995)
* Station (NTV, 1995)
* Touyama Kinshiro Biyoshitsu as Kurihara Fuyuki (NTV, 1994)
* Yokohama shinju as Kamijyo Wakaba (NTV, 1994)
* Hitotsu yane no shita as Mifune Aiko (Fuji TV, 1993)

Movies
* Silk (2007)
* 7 Gatsu 24 Nichi Toori no Christmas 7月24日通りのクリスマス (http://www.724-christmas.com/index.html/) (2006)
* Kiraware Matsuko No Isshou (2006)
* 疾走 / Shisso / Shisou (2005)
* 電車男 / Densha Otoko (http://www.nifty.com/denshaotoko/) (2005)
* Shi no otome (2005)
* Yaku 30 no Uso (http://30uso.com) (2004)
* 역도산 / Rikidozan (2004)
* ホテル ビーナス / River of First Love (http://www.amemasu.net/) / The Hotel Venus (2004)
* 壬生義士伝 / Mibugoshiden (2002)
* ケイゾク / 映画 / Keizoku / Beautiful Dreamer (2000)
* カオス / Kaosu (1999)
* リング2 / Ringu 2 (1998)
* リング / Ringu (1998)
* リング2: らせん / Ringu 2: Raisen (1998)
* Dai shitsuren (1995)
* Berlin (1995)

Recognition

* 31st Hochi Film Awards: Best Actress (Kiraware Matsuko No Isshou)
* 32nd Television Academy Awards: Best Outfit (Koi Suru Top Lady)
* 20th Television Academy Awards: Best Actress (Keizoku)
* 18th Television Academy Awards: Best Actress (Harmonia)

Japan Academy Award Best Actress
Nominated: 2007 ("Memories of Matsuko"), 2003 ("When the Last Sword is Drawn", supporting actress)

http://wiki.d-addicts.com/Nakatani_Miki
http://www.jdorama.com/viewtopic.2253.0.htm

Phoebe Su
06-07-2007, 04:55 PM
Credit: Mobilephone7270@ www.dienanh.net.


http://home-cinema.zive.cz/files/filmy/400/489/03.jpg
http://www.lacoctelera.com/myfiles/cinefagos/Battle_Royale19.jpg


Nụ cười của Kou Shibasaki trong phim Battle Royale
http://img83.imageshack.us/img83/1559/br1mitsukoflashlightfacbn8.jpg
http://kou-shibasaki.nihon-zone.com/caps_mov/br/br04.jpg
http://kou-shibasaki.nihon-zone.com/caps_mov/br/br05.jpg
http://buta-neko.com/img/br/PDVD_046.jpg
http://img256.imageshack.us/img256/2707/44pf2.jpg


Trước đây thấy có Topic của cô này nhưng giờ không thấy nữa
Kou Shibasaki, tên thật là Yamamura Yukie, sinh ngày 5.8.1981 tại Toshima, Đông Kinh, Nhật Bản.Cô hiện là nữ diễn viên kiêm ca sĩ hiện đang được yêu thích tại Nhật Bản. Sự nghiệp diễn viên của cô đã bắt đầu từ năm cô 14 tuổi. Ngay từ lứa tuổi hoa học trò, hình ảnh của cô đã được xuất hiện rất nhiều trên các chương trình truyền hình và quảng cáo. Nghệ danh Kou Shibasaki của cô được lấy từ tên của nữ nhân vật chính trong bộ truyện tranh Golden Delicious Apple Sherbet của Junko Kawakami. Nhưng tên tuổi của Kou Shibasaki bắt đầu vượt qua khỏi biên giới Nhật Bản kể từ vai diễn phụ trong phim Battle Royal (2000), trong đó cô thủ vai một nữ sát thủ máu lạnh nhưng lại có nội tâm . Cho dù vai diễn Mitsuko Souma xuất hiện trong phim không nhiều và chết cũng hơi sớm .Vai diễn này đã giúp Kou trở nên nổi tiếng ở khu vực Đông Á.

Cảnh ấn tượng nhất và cũng đẹp nhất của Kou Shibasaki chính là cảnh cô cười lúc chĩa đèn pin vào mặt mình.

Đặc biệt, với vai diễn trong bộ phim Go, Kou Shibasaki đã nhận được rất nhiều giải thưởng điện ảnh danh giá của Nhật Bản, trong đó có giải Nữ Diễn Viên Phụ Xuất Sắc Nhất của Viện Hàn Lâm Nhật Bản, giải thưởng điện ảnh Houchi, và giải Kinema Junpou.Năm 2002, Kou bắt đầu sự nghiệp ca hát với đĩa đơn đầu tay Trust My Feelings.Nhưng, mãi đến đĩa đơn thứ hai Tsuki No Shizuku (nhạc nền trong phim Yomigaeri) thì giọng hát của cô mới được người yêu nhạc chú ý đến.Năm 2005, Kou xuất hiện trong bộ phim điện ảnh Mazon Do Himiko. Trong bộ phim này, Kou thủ vai Saori, một thiếu phụ có tuổi thơ đầy bất hạnh: gia đình không êm ấm (người cha đồng tính đã ruồng bỏ hai mẹ con Saori từ khi cô còn rất nhỏ) và cuộc sống khốn khó.

Các phim tham gia
Điện ảnh
2000 Battle Royale
2001 Kakashi
2001 GO
2002 Soundtrack
2003 Yomigaeri
2004 Chakushin Ari
2004 Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu
2005 Maison de Himiko
2006 Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Junai no Shō
2006 Kenchou no Hoshi
2006 Nihon Chinbotsu
2007 Dororo

Truyền hình:
2000 FACE ~ Mishiranu Koibito~
2002 Yume no California
2002 Good Luck!!
2003 Dr. Koto Shinryuusho
2004 Orange Days
2004 Dr. Koto Shinryuusho
2006 Dr. Koto Shinryuusho 2006


http://homepage.eircom.net/~screamanthology/br/promos/promo32.jpg
http://img462.imageshack.us/img462/9930/br1hironomitsukom1911yo5.jpg
http://images.quizfarm.com/1108859771BRTest-Mitsuko.jpg

Credit: kate@ www.dienanh.net.

^^, sau đợt DAN bị mất dữ liệu 2 tháng, nên thread của Shibasaki cũng mất, đợt đó vô tình kate ko lưu lại dữ liệu nên ko phục hồi đc, lên cache của google thì lúc đó cap màn hình, quên ko copy lại, h ko còn lấy đc dữ liệu, chỉ còn ảnh cap ><!!!

fansite: http://kou-shibasaki.nihon-zone.com/
wiki: http://wiki.d-addicts.com/Shibasaki_Kou
trang ảnh: http://images.google.fr/images?hl=fr&q=kou%20shibasaki&btnG=Recherche+Google&ie=UTF-8&oe=UTF-8&sa=N&tab=wi
http://images.google.fr/images?svnum=10&hl=fr&q=%E6%9F%B4%E5%92%B2%E3%82%B3%E3%82%A6&btnG=Rechercher

click để phóng to:


http://i140.photobucket.com/albums/r35/kate2312/Shibasaki_Kou.jpg

Phoebe Su
06-07-2007, 09:07 PM
Credit: kate@ www.dienanh.net


http://www.hiroyukisanada.com/DSC000211.jpg

Tên: 真田広之 (さなだ ひろゆき)
Romaji: Sanada Hiroyuki
Tiếng Việt: Chân Điền Quảng Chi
Tên thật: Shimozawa Hiroyuki (下沢広之) (Hạ Trạch Quảng Chi)
Ngày sinh: 1960 October 12
Nơi sinh: Tokyo
Cao: 170cm
Nặng: 63kg
Star sign: Libra
Nhóm máu: A
Vợ trc: Tezuka Satomi

Một trong những tên tuổi lớn của điện ảnh Nhật ngày nay cũng như đc thế giới biết đến là nam diễn viên Sanada Hiroyuki, tiếp nối thế hệ trc như là Mifune Toshiro (xếp thứ 90 trong top 100 diễn viên của mọi thời đại, báo Empire UK, năm 97), Takakura Ken ( đc ví như "Clint Eastwood" của Nhật)

Sinh năm 60, tại Tokyo, Hiroyuki đến với nghệ thuật từ rất sớm, 5 tuổi đã là người mẫu tạp chí và có mặt trong phim Rokyoku komori-uta (1965) (mà Sonny Chiba đóng vai chính). Đến tuổi đi học, Hiroyuki ngưng mọi hoạt động nghệ thuật. Khi Hiroyuki 11t, cha anh qua đời cũng là thời gian Hiroyuki tiếp xúc và học Karate. Năm 13t, tham gia câu lạc bộ võ thuật Nhật Bản Japan Action Club (JAC) do Sonny Chiba tổ chức, điều hành. Hiroyuki lần lượt học các môn như cưỡi ngữa, võ thuật, jazz và múa truyền thống Nhật Bản.

Sau khi tốt nghiệp từ trường Horikoshi Gakuen High School trở thành một "talento", năm 18t Hiroyuki tham gia phim “Yagyu Ichizoku no Inbo” (Shogun samurai) cùng Sonny Chiba, dần thành sao trong các phim hành động kinh phí thấp về samurai, ninja những năm 70, 80, với nicknames như Henry, Duke, đồng thời tham gia nhiều vở diễn của JAC, bao gồm cả Big River và nhiều vở nhạc kịch.

Tốt nghiệp khoa Film Science của trg đại học Nihon University năm 1982; Năm 87, Hiroyuki dành giải Best Newcomer của giải Golden Arrow award cho vở diễn Little Shop of Horrors. Năm 2000, anh là diễn viên Nhật đầu tiên tham gia diễn với đoàn Royal Shakespeare Company vai "Kẻ khờ" (the fool) trong “King Lear”, cạnh ngài Sir. Nigel Hawthorne. Qua vai diễn Hiroyuki nhận giải MBE Thành viên Hoàng Gia Anh (Member of the British Empire) do nữ hoàng Anh trao tặng. Rồi Hiroyuki cũng đóng vở “Hamlet” đc diễn ở Japan và London.

Bên lĩnh vực điện ảnh đoạt ko dưới 5 lần đoạt giải nam dv xs nhất Giải Viện Hàn lân Nhật Bản. Trong đó có vai diễn cho phim Tasogare Seibei (The Twilight Samurai Võ sĩ hoàng hôn, 2002), vai diễn từng đc đề cử cho giải Oscar cho phim nước ngoài. Khi lễ trao giải của Viện hàn lâm Nhật cho phim Võ sĩ hoàng hôn diễn ra thì Hiroyuki đang ở New Zealand đóng phim the last Samurai với Tom Cruise. Cảm nghĩ của Hiroyuki về Tom Cruise khi đóng phim The last Samurai: "Khi lần đầu gặp, Tom đã học 8 tháng về võ Nhật Bản. Nhưng có vài điểm vẫn còn mang phong cách Tây Phương nên tôi có chỉ điểm vài chỗ. Chúng tôi tập luyện cùng nhau rất nhiều. Tôi hướng dẫn Tom vài đường chuẩn phong cách Nhật. Tom tiếp thu rất nhanh và rất chăm chỉ tập luyện. Mỗi ngày Tom tiến bộ trông thấy. Vậy nên chúng tôi rất thân thiết và rất vui đc đóng phim cùng nhau"; Một phim Hollywood gần đây của Hiroyuki là The White Countess (2005) của đạo diễn James Ivory

Ko chỉ góp mặt trong phim Hollywood, Hiroyuki trc đó cũng tham gia một số phim của Hong kong, từng đóng cạnh Dương Tử Quỳnh và gần đây phim trung quốc như Vô cực. Sắp tới anh sẽ đóng Giờ cao điểm 3 với Thành Long. Anh cũng từng tham gia ko ít phim truyền hình như Ringu (98), đc Hollywood làm lại năm 2002, cũng như tung ra và đi lưu diễn nhạc rock vòng quanh Nhật.

Kết hôn với nữ dv Tezuka Satomi năm 90 và có hai con trai nhưng năm 97 thì li dị. Hiện Hiroyuki đang chung sống với nữ dv Hazuki Riona, kém Hiroyuki 15t.

Phim 2000s:

Rush Hour 3 (2007) (filming) .... Kenji
Sunshine (2007) (post-production) .... Kaneda

Wu ji (2005) .... General Guangming
... aka The Promise (International: English title) (Singapore: English title)
... aka Mo gik (Hong Kong: Cantonese title)
The White Countess (2005) .... Matsuda
Bôkoku no îgisu (2005) .... Hisashi Sengoku
... aka Aegis (International: English title)
The Last Samurai (2003) .... Ujio
... aka The Last Samurai: Bushidou (USA: poster title)
Tasogare Seibei (2002) .... Seibei Iguchi
... aka The Twilight Samurai (UK)
Sukedachi-ya Sukeroku (2001) .... Sukeroku Sukedachiya
... aka Vengeance for Sale
Onmyoji (2001) .... Douson
... aka Onmyoji: The Yin Yang Master (USA)
... aka The Yin Yang Master (International: English title)
... aka Ying Yang Masters
Minna no ie (2001) .... Bartender
... aka All About Our House (International: English title)
... aka Everybody's House (informal literal English title)
"Hikon kazoku" (2001) TV Series .... Yousuke Matoba
... aka Unmarried Family
Hatsukoi (2000) .... Shinichirô Fujiki
... aka First Love (International: English title)

Phim 1990s
Mayonaka made (1999) .... Koji
... aka Round About Midnight (International: English title)
Ringu 2 (1999) .... Ryuji Takayama
... aka Ring 2 (International: English title)
Tadon to chikuwa (1998) .... Asami
"Tabuloido" (1998) TV Series .... Toshihito Manabe
D-Zaka no satsujin jiken (1998)
... aka The D-Slope Murder Case (International: English title)
Rasen (1998) .... Ryuji Takayama
... aka Ring 2: Spiral (literal English title)
... aka Ring 4: The Spiral (Philippines: English title)
... aka Ring: The Spiral (Australia: cable TV title)
... aka The Spiral
Ringu (1998) .... Ryuji Takayama
... aka Ring (International: English title) (UK) (USA)
Kon'na koi no hanashi (1997) (TV) .... Shuichiro Harashima
... aka A Story of Love (International: English title)
Shin hanshichi torimonochyou (1997) (TV) .... Hanshichi
Kinkyu yobidashi - Emâjenshî kôru (1995) .... Hideyuki Harada
... aka Emergency Call
... aka Emergency Doctor
... aka Kinkyû yobidashi: Emergency Call
... aka Sagot ng puso (Philippines: Tagalog title)
... aka Sigaw ng puso (Philippines: Tagalog title)
East Meets West (1995) .... Kamijo Kenkichi
Sharaku (1995) .... Tonbo
Abe ichizoku (1995) (TV)
Chushingura gaiden yotsuya kaidan (1994) .... Asano
... aka Crest of Betrayal
Hero Interview (1994) .... Jinta Todoroki
Kowagaru hitobito (1994)
... aka Scared People (literal English title)
... aka Uneasy Encounters (International: English title)
Nemuranai machi - Shinjuku same (1993) .... Detective Same
... aka The City That Never Sleeps: Shinjuku Shark (literal English title)
Bokura wa minna ikiteiru (1993) .... Keiichi Takahashi
... aka Made in Japan (USA)
... aka We Are Not Alone
"Kôkô kyôshi" (1993) TV Series .... Takao Hamura
... aka High School Teacher
Yamai wa kikara: Byôin e ikô 2 (1992) .... Ichiro Katakura
Keisho sakazuki (1992) .... Masakazu Yoshinari
Tugumi (1990) .... Kyoichi Takahashi
... aka Tsugumi (Japan: alternative transliteration)
Byôin e ikô (1990) .... Kohei Shintani
Rimeinzu: Utsukushiki yuusha-tachi (1990)
... aka Remains: Beautiful Heroes (informal English title)
... aka Yellow Fangs

Phim 1980s
Docchini suruno (1989) .... Jun Yamamoto
Kaitô Ruby (1988) .... Hayashi
Hissatsu 4: Urami harashimasu (1987) .... Ukyo
... aka Sure Death Revenge (UK)
... aka Sure-Fire Death 4: We Will Avenge You (USA: literal English title)
"Dokugan-ryu Masamune" (1987) TV Series .... Matsudaira Tadateru (Ieyasu's 6th Son)
Kyabare (1986) .... Tanokura
... aka Cabaret
Inujini sesi mono (1986) .... Shigesa
Wong ga jin si (1986) .... Peter Yamamoto, Interpol Agent
... aka Huang jia zhan shi (China: Mandarin title)
... aka In the Line of Duty
... aka Police Assassins
... aka Royal Warriors (literal English title)
... aka Ultra Force
Kamui no ken (1985) .... Jiro
... aka Dagger of Kamui
... aka Revenge of the Ninja Warrior
... aka The Blade of Kamui (USA: cut version)
Mahjong hôrôki (1984) .... Bouya Tetsu
Irodori-gawa (1984) .... Joji Tanaka
... aka The Street of Desire (USA)
"Chôdenshi Baioman"
... aka Super-Electron Bioman
- Warning June (1984) TV Episode .... Captain Ayate
Satomi hakken-den (1983) .... Shinbei
... aka Legend of the Eight Samurai (USA: dubbed version)
Iga ninpûchô (1982) .... Jotaro Fuefuki
... aka Black Magic Wars
... aka Iga Magic Story
... aka The Ninja Wars (International: English title)
Kamata koshin-kyoku (1982) .... Actor
... aka Fall Guy
Dôtonborigawa (1982) .... Kunihiko Yasuoka
... aka Lovers Lost
Hoero! Tekken (1982) .... Joji/Toru
... aka Roaring Fire (Philippines: English title) (USA)
Long zhi ren zhe (1982) .... Jin-wu
... aka Lung ji yan che (Hong Kong: Cantonese title)
... aka Ninja Warriors
... aka Ninja in the Dragon Den
... aka Ninja in the Dragon's Den (USA: literal English title)
"Kage no gundan III" (1982) TV Series
Moeru yusha (1981) .... Joe
... aka Burning Brave
Bôkensha kamikaze (1981) .... Akira Hoshino
... aka The Kamikaze Adventurers (International: English title)
Makai tenshô (1981) .... Kirimaru Iga
... aka Samurai Reincarnation
Swords of the Space Ark (1981) (TV)
... aka Message from Outer Space (USA)
... aka Space Ninja: Sword of the Space Ark (USA: video box title)
Ninja bugeicho momochi sandayu (1980) .... Takamaru
... aka Shogun's Ninja
Tonda kappuru (1980) .... Isozaki
... aka The Terrible Couple (International: English title)
... aka Tonda Couple (USA: informal literal English title)

Phim 1970s
Sengoku jieitai (1979)
... aka G.I. Samurai
... aka Time Slip
Sanada Yukimura no bouryaku (1979)
... aka Death of the Shogun
... aka Renegade Ninjas
... aka The Shogun Assassins (International: English title)
"Uchu kara no messeji: Ginga taisen" (1979) TV Series .... Ayato
... aka Message from Space: Galactic Battle (International: English title)
Uchu kara no messeji (1978) .... Shiro
... aka Message from Space
... aka Message from Space: Galactic Wars
... aka Return to Jelucia (USA: cable TV title)
Yagyû ichizoku no inbô (1978) .... Hayate (Fighter of Negoro Clan)
... aka Intrigue of the Yagyu Clan (International: English title: literal title)
... aka The Shogun's Samurai (USA)
... aka The Yagyu Conspiracy
... aka Yagyu Clan Conspiracy (USA)
Chokugeki! Jigoku-ken (1974) (as Hiroyuki Shimosawa) .... Toga as a boy
... aka Direct Hit! Hell Fist (USA: literal English title)
... aka Executioner (USA)
... aka The Executioner (USA: DVD title)

Một số site:
http://www.hiroyukisanada.com/

kate dịch từ wiki + imdb + hiroyukisanada

Credit: silvermoon@ www.dienanh.net

Đóng góp 1 vài hình ảnh mới nhất trong phim Sunshine(2007)
http://www.sunshinedna.com/images/hiroyuki_sanada_02.jpg
http://img507.imageshack.us/img507/4584/013107sina1go4.jpg
http://img356.imageshack.us/img356/1763/013107yahoo2ad5.jpg

Phoebe Su
06-07-2007, 09:48 PM
Credit: kate@ www.dienanh.net


Kubozuka Yosuke

http://img83.imageshack.us/img83/6372/1161992160af4.th.jpg (http://img83.imageshack.us/my.php?image=1161992160af4.jpg)
http://img83.imageshack.us/img83/6372/1161992160af4.jpg

Sinh năm 79, Kubozuka Yosuke mới đầu là ng mẫu quảng cáo, tạp chí thời trang. Bắt đầu đóng phim năm 95 và dần đc biết đến qua GTO '98, "Ikebukuro West Gate Park" (2000) trong vai King của nhóm thanh niên lêu lổng G-boys, "Strawberry on the Shortcake" (2001). Phim điện ảnh đầu tiên "Go", 1 phim giành dc nhiều giải thưởng (tổng cộng đc 41 giải và 5 đề cử) kể về mối tình một thanh niên gốc Bắc Triêu Tiên (Yosuke Kubozuka) sinh ra tại Nhật và một cô gái Nhật (Kou Shibasaki). 1 Bức màn vô hình là rào cản giữa hai kẻ yêu nhau: hận thù giữa hai quốc gia Nhật bản và Triều tiên. Câu nói đáng ghi nhớ của chàng thanh niên Sugihara như một thông điệp của thế hệ họ "I'm not Korean, I'm not alien, I'm me". Phim mang về cho Kubozuka giải Japan Academy Award Best Actor, là diễn viên trẻ tuổi nhất từng đoạt giải này thời điểm đó. Sau đó Kubozuka còn xh trong nhiều phim khác như Ping pong, Madness in bloom, Samurai Reincarnation (làm lại từ phiên bản cùng tên). Tuy nhiên thời gian sau sự nghiệp của Kubozuka hơi xuống dốc; Bị nghi ngờ sử dụng canabis (một loại thuốc phiện, marijuana). Năm 2003, lúc đó 24t, sau 5 tháng yêu 1 dancer 21 tuổi, họ kết hôn và có một con trai tên Airu. Kubozuka từng bị buộc tội tấn công nhà báo khi họ papazzazi (săn ảnh) bệnh viên nơi vợ anh sinh bé Airu. Với nhiều tai tiếng, Kubozuka ko kí đc nhiều hợp đồng đóng phim. Năm 2004, Kubozuka sống sót sau khi "sơ ý" ngã từ tầng 9 khu chung cư nơi anh ở (tương đương với 26m >.< ). Sự việc đc qui là tai nạn khi anh đang cố rút đồ của bé Airu ở ban công, nhưng có nhiều tin đồn cố ý tự tử. Năm 2005, anh bắt đầu quay lại đóng phim, trong đó có phim DA đóng cạnh Trần Quán Hi và thêm một phim DA khác đóng ở Đài Loan.

Có thể nói, hình ảnh bad boy sớm gắn liền với Kubozuka (nói chung ko fai là hình tượng gương mẫu cho lớp trẻ ^^! ), và nhiều sự việc ảnh hưởng đến sự nghiệp nhưng ko thể phủ nhận khả năng diễn xuất của anh. Nên sự trở lại năm 2005 vừa qua của anh là điều trông đợi của nhiều fan. Hi vọng Kubozuka sẽ có thêm nhiều vai chuyển biến và đa dạng. Sau nhiều trải nhiệm của bản thân, hẳn là những kinh nghiệm quí báu.

Welcome back.

(kate viết)

Name: 窪塚洋介
Name (romaji): Kubozuka Yosuke
Date of birth: 1979-May-07
Star sign: Taurus
Height: 177cm
Weight: 55kg
Blood type: O

TV Shows
Hyoten 2006 (TV Asahi, 2006)
Kaidan Hyaku Monogatari
Laundry (2002)
Long Love Letter FujiTV (2002)
Nanbaa Wan
Strawberry on the shortcake
Ikebukuro West Gate Park TBS (2000)
Omiai kekkon
Mouichido kisu
Soshite, tomodachi
Lipstick
Tengoku ni ichiban chikai otoko
Great Teacher Onizuka
Wakaba no koro
Kindaichi Shonen no Jikenbo

Movies
Amour-Legende (2006)
Onaji Tsuki wo Miteiru/Under the Same Moon (2005)
Kyouki no Sakura
魔 界 轉 生 Samurai Resurrection (2003)
兵 乓 Ping Pong (2002)
Laundry (2001)
大 暴 走 Go! (2001)
富 江 二 Tomie:Replay (2000)
Oboreru Sakana (2000)
Ping Pong Bath Station (1998)
Midori (1996)

http://img337.imageshack.us/img337/5279/1161992068rt2.th.jpg (http://img337.imageshack.us/my.php?image=1161992068rt2.jpg)
http://img337.imageshack.us/img337/5279/1161992068rt2.jpg

http://img337.imageshack.us/img337/6163/1161992134tb2.th.jpg (http://img337.imageshack.us/my.php?image=1161992134tb2.jpg)
http://img337.imageshack.us/img337/6163/1161992134tb2.jpg

^^! happi famillie
http://img337.imageshack.us/img337/1492/y1pd5.jpg

Aka!chan
09-07-2007, 07:39 AM
Saito Shota - Tề Đằng Tường Thái


http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/SaitoShota.jpg

Profile

Tên: 斉藤祥太
Romaji: Saito Shota
Nghề nghiệp: diễn viên
Ngày sinh: 18.11.1985
Nơi sinh: Kanagawa
Chiều cao: 169cm
Chòm sao: Hổ Cáp
Nhóm máu: AB
Em trai: Saito Keita (sinh đôi)
Công ty: Moon the Child

Trivia

Đang học tại Asia University, Nhật Bản

Dramas

Byakkotai (2007)
PS Rashoumon (2006)
Kaikan Shokunin (快感職人) (2006)
Isshukan no Koi (一週間の恋) (2006)
Rikon Bengoshi (2004) (ep4)
HOTMAN 2 (2004)
Moto Kare (2003)
HOTMAN (2003)
Kou Kou Kyoushi 2003
3 nen B gumi Kinpachi sensei 6 (2001)

Movies

Touch (2005)

Aka!chan
09-07-2007, 07:44 AM
http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/SaitoKeita.jpg
Profile

Tên: 斉藤慶太
Romaji: Saito Keita
Nghề nghiệp: diễn viên
DOB: 18.11.1985
Nơi sinh: Kanagawa
Chiều cao: 170cm
Chòm sao: Hổ Cáp
Anh trai: Saito Shota
Công ty: Moon the Child

Trivia

Đang học tại Asia University, Nhật.

Dramas

Yonimo Kimyona Monogatari Neko ga ongaeshi (Fuji TV)
Bengoshi no Kuzu (TBS, 2006)
Gachi Baka (2006)
Fire Boys (ep11) (2004)
Water Boys 2 (2004)
HOTMAN 2 (2004)
HOTMAN (2003)

Movies

Touch (2005)

Aka!chan
09-07-2007, 08:03 AM
http://i21.photobucket.com/albums/b263/dorayaki/tong%20hop/000001.jpg

Profile

• Tên: 緒形直人 (おがた なおと)
• Romaji: Ogata Naoto
• DOB: 1967-Sep-22
• Nơi sinh: Yokohama, Kanagawa
• Chiều cao: 173cm
• Cân nặng: 59kg
• Chòm sao: xử nữ
• Nhóm máu: O
• Gia đình: cha là diễn viên Ogata Ken, anh là diễn viên Ogata Kanta (緒形幹太), và vợ là diễn viên Sendo Nobuko (仙道敦子)
• Công ty: Office Koback

TV Shows

• Fight (NHK, 2005)
• Sekai no Chuushin de, Ai wo Sakebu (TBS, 2004)
• Boku dake no Madonna (Fuji TV, 2003)
• Kimi ga boku wo wasuretemo (YTV, 2001)
• Ai to wa keshite koukai shinaikoto (TBS, 1996)
• 100 oku no otoko (Fuji TV, 1995)
• Boku no shushoku (TBS, 1994)
• Nobunaga (NHK, 1992)
• Tobuga Gotoku (NHK, 1990)
• Dokyuusei (1989)

Movies

• Shinku (2005)
• Hi wa Mata Noboru (2002)
• Kuihua Jie (2000)
• Pekin Genjin / Peking Man (1997)
• Ashita Heno Kakehashi / Magnitude (1997)
• Waga Kokoro no Ginga Tetsudo: Miyazawa Kenji Monogatari (1996)
• Kike Wadatsumi no Koe (Last Friends) TOEI (1995)
• Tokyo Kyodai / The Tokyo Siblings (1995)
• Tohokenbunroku (1993)
• Spain Kara no Tegami - Benposta no Kodomotachi (1993)
• Tasumania Monogatari (1990)
• Yushun (1988) Shiga Kotaro

MR BOND
26-07-2007, 09:21 AM
Eriko Sato
http://female.thedailymodel.com/jp/ari3.jpg
Tên tiếng Nhật: 佐藤江梨子
Biệt danh: Satoeri
Ngày sinh: 19/12/1981
Nơi sinh: Koto-ku, Tokyo, Nhật
Nơi ở hiện tại: Sapporo-shi, Hokkaido
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu thời tramg
Chiều cao: 173cm
Cân nặng: 56 kg
Các số đo:
- Vòng 1: 88cm
- Vòng 2: 58cm
- Vòng 3: 88cm
Cỡ giày: 25cm
Nhóm máu: AB
Sở thích: Làm thơ, viết sách, xem phim
Năng khiếu: Múa ba lê
Các phim đã tham gia:
13. Funuke domo, kanashimi no ai wo misero (2007)
12. Kuchisake-onna (2007) .... Kyoko Yamashita
... aka A Slit-Mouthed Woman (International: English title)
... aka Carved (USA: DVD title)
11. "Shin ningen kôsaten" (2006) TV Series (unknown episodes)
10. "CA to oyobi!" (2006) TV Series (unknown episodes)
9. Nihon chinbotsu (2006)
... aka Japan Sinks (International: English title)
... aka The Sinking of Japan (Singapore: English title)
8. "Smap x Smap" .... Eriko (1 episode, 2006)
- Episode dated 6 February 2006 (2006) TV Episode .... Eriko
7. "Densha otoko" (2005) (mini) TV Series .... Kaho Sawasaki
6. "Tokyo wankei: Destiny of love" (2004) TV Series .... Mari Yamane (unknown episodes)
5. Kyûtî Hanî (2004) .... Honey Kisaragi/Cutie Honey
... aka Cutie Honey
4. Guuzen nimo saiaku na shounen (2003) .... Woman in a red skirt
... aka Worst by Chance (Hong Kong: English title: DVD title)
3. Pureigâru (2003) .... Mitsuwa, Kaoru
... aka Playgirl (International: English title)
2. Mohou-han (2002) .... Actress of CM 'Vitamin-Inryou'
... aka Copycat Killer (International: English title)
... aka Mohohan: Copycat Killer (Canada: English title)
1. Samurai Gâlu 21 (2001)
http://female.thedailymodel.com/jp/ari7.jpg

Aka!chan
28-07-2007, 07:09 AM
http://img43.imageshack.us/img43/7901/177383.jpg

Tiếng Nhật: 西川貴教
Hán-Việt: Tây Xuyên Quý Giáo
Sinh ngày: 19 tháng 9 năm 1970 tại Shiga, Nhật Bản)
Nghệ danh: T.M.R. (Takanori Makes Revolution) / T M Revolution
Nghề nghiệp: dv, ca sĩ, lồng tiếng, thiết kế, và radio DJ
Nơi sinh: Yasu, Shiga Prefecture, Japan
Nhóm máy: A
Chòm sao: xử nữ

TV Shows

Kaigo Etoile (NHK, 2006)
Beautiful Life (2000)

Nishikawa Takanori là một ca sĩ bắt đầu nghề nghiệp của mình từ việc hát nhạc cho các anime. Sau một khoảng thời gian dài, anh đã tạo dựng được sự nghiệp khá vững chắc của mình và cũng có được tiếng tăm ở Nhật Bản. Ngoài ra, với thành phần Otaku xem Gundam thì anh lại càng không có gì xa lạ qua Gundam Seed và Gundam Seed Destiny. Hiện anh đang là ca sĩ của Sony Music Entertainment (Epic Records) ở Nhật Bản và Tofu Records ở Mỹ.

Nghệ danh của Tây Xuyên Quý Giáo là T.M Revolution, viết tắt của "Takanori Makes Revolution" (Takanori gây ra cách mạng).

Trình bày nhạc

Anime

Mobile Suit Gundam Seed (TV): trình bày bài mở đầu 1
Mobile Suit Gundam Seed Destiny (TV): trình bày bài mở đầu 1, Vestige và Meteor
Mobile Suit Gundam Seed MSV Astray (giới thiệu OAV): trình bày bài Zips
Mobile Suit Gundam Seed Special Edition: trình bày nhạc (Zips/Meteor/Invoke)
Rurouni Kenshin (TV): trình bày bài kết 3

Không thuộc anime

Game "Sengoku Basara": trình bày nhạc

Lồng tiếng

Anime

Mobile Suit Gundam Seed (TV) trong vai Miguel Aiman (tập 1-3); Dẫn chuyện (tập 26)
Mobile Suit Gundam Seed Destiny (TV) trong vai Heine Westenfluss; Miguel Aiman (tập 20)
Mobile Suit Gundam Seed Special Edition trong vai Miguel Ayman
Rurouni Kenshin (TV) trong vai Orochi no Ren

Không thuộc anime

Game "Mobile Suit Gundam SEED: Owaranai Asu e" trong vai Miguel Aiman
Live action "Beautiful Life" trong vai Satoru Kawamura

Sở thích và khả năng

Màu sắc: Đen, xám, cam và màu bạc
Đồ ăn: đồ ăn Nhật
Game: Final Fantasy, Dragon Quest
Nhân vật Gundam: Miguel Aiman
Gundam Series: Gundam Seed (sau này) và Gundam I (từ khi còn nhỏ).
Manga: Monster, Berserk
Mobile Suit: Miguel Aiman's Ginn.
Âm nhạc: Thích gần hết các loại nhạc, đặc biệt là Rock với giai điệu mạnh.
Hoa: hoa hồng
Mùa: mùa thu
Diễn viễn: Yuusaku Matsuda
Ca sĩ: Micheal Jackson, Joe, Prince [etc]
Câu nói: "Be kind to others, but kinder to yourself" (Tốt với mọi ngươi nhưng tốt hơn với bản thân)
Dạng người anh thán phục: người có thể tự chăm sóc mình
Việc thích làm: Game RPG, lái ô tô và Manga
Khả năng đặc biệt: Nói và hát khi ngủ

Các đĩa nhạc đã ra

1996

Dokusai - Monopolize (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 13/05/1996
hesosyukujo (臍淑女, hesosyukujo) -Venus-(Đĩa đơn) Ngày phát hành: 15/07/1996
Makes Revolution (Album) Ngày phát hành: 12/08/1996
Heart of Sword - Yoakemae (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 11/11/1996
Live Revolution 1 - Makes Revolution (VHS Video) Ngày phát hành: 01/12/1996

1997

Restoration Level 3 (Album) Ngày phát hành: 21/02/1997
Level 4 (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 21/08/1997
Video (Title Unknown) (VHS Video) Ngày phát hành: 21//05/1997
High Pressure (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 01/07/1997
Live Revolution 2 - Ishin Level 3 (VHS Video) Ngày phát hành: 01/08/1997
White Breath (Single) Ngày phát hành: 22/10/1997

1998

triple joker (Album) Ngày phát hành: 21/01/1998
Aoi Hekireki (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 15/02/1998
triple joker (VHS Video) Ngày phát hành: 01/031998
Hot Limit (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 24/07/1998
Thunderbird (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 07/10/1998
Burnin' X'mas (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 28/10/1998

1999

Wild Rush (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 03/02/1999
The Force (Album) Ngày phát hành: 10/03/1999

2000

Black or White? version 3 (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 19/04/2000
Heat Capacity (Đĩa đơn) Ngày phát hành: May 24, 2000
Discordanza Try My Remix - Single Collections (Album) Ngày phát hành: 28/07/2000
Madan - Der Freischutz (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 06/09/2000
progress (Album) Ngày phát hành: 12/10/2000

2001

Boarding (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 07/02/2001

2002

Out of Orbit - Triple Zero (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 20/02/2002
Out of Orbit - Triple Zero (Album) Ngày phát hành: 20/02/2002
B☆E☆S☆T (Album) Ngày phát hành: 01/07/2002
T.M. Revolution 0001 (DVD Video) Ngày phát hành: 01/07/2002
INVOKE (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 30/10/2002

2003

coordinate (Album) Ngày phát hành: 26/03/2003
Sonic Warp the Visual Fields (DVD Video) Ngày phát hành: 19/11/2003

2004

Albireo (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 25/02/2004
SEVENTH HEAVEN (Album) Ngày phát hành: 17/03/2004

2005

vertical infinity (Album) Ngày phát hành: 26/01/2005
vestige (Đĩa đơn) Ngày phát hành: 17/08/2005

2006

UNDER:COVER của T.M. RevolutionUNDER:COVER (Album) Ngày phát hành: 01/01/2006

Tổng hợp từ wiki và vi.wiki

MR BOND
30-07-2007, 09:36 PM
Natsumi Abe
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/Abenatsumi.jpg
Tên tiếng Nhật: 安倍なつみ
Biệt danh: Nacchi, Nacci
Nghề nghiệp: Ca sĩ, diễn viên
Ngày sinh: 10/8/1981
Nơi sinh: Muroran, Hokkaido, Nhật
Chiều cao: 1m52
Cân nặng: 42 kg
Chòm sao: Sư tử
Nhóm máu: A
Gia đình: Bố, mẹ và em gái là ca sĩ, diễn viên Asami Abe
Các chương trình đã tham gia:
6. Natsu Kumo Agare (NHK, 2007)
5. Prison Girl SP (2006)
4. Takaramono
3. Koinu no Waltz
2. Nurseman
1. Aiken Rosinante no Sainan
Các phim đã tham gia:
2. "Natsu kumo agare" (2007) TV Series (unknown episodes)
1. Koinu Dan no monogatari (2002) .... Furusawa, Yayoi
- Cô là thành viên của ban nhạc nổi tiếng của Nhật "Morning Musume". Khi nhóm mới thành lập thì Natsumi là hát chính trong nhóm, sau khi Maki Goto (http://www.dienanh.net/forums/showthread.php?t=11130)gia nhập nhóm thì cô ít khi hát chính hơn và chuyển xuống hát bè.
http://i44.photobucket.com/albums/f13/mononokekun/449px-nacchi01.jpg

MR BOND
30-07-2007, 09:42 PM
Asami Abe
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/WIKI.png
Tên Tiếng Nhật: 安倍麻美
Nghề nghiệp: Ca sĩ, diễn viên, biên kịch
Ngày sinh: 27/2/1985
Nơi sinh: Muroran, Hokkaido, Nhật
Chiều cao: 1m53
Cân nặng: 42 kg
Chòm sao: Song Ngư
Nhóm máu: A
Gia đình: Bố, mẹ và chị gái là ca sĩ, diễn viên Natsumi Abe
Các chương trình đã tham gia:
3. HOTMAN 2 (TBS, 2004)
2. Minami-kun no Koibito 2004 (TV Asahi, 2004)
1. Chichi no Umi, Boku no Sora (2004)
http://i152.photobucket.com/albums/s190/Reitantei/Random/Abe_Asami.jpg

MR BOND
30-07-2007, 09:57 PM
Ai Takahashi
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/Takahashi_ai.jpg
Tên Tiếng Nhật: 高橋愛
Biệt danh: Ai-chan, Lovely, Takitty & Tettekete
Nghề nghiệp: Diễn viên, ca sĩ (là thành viên của ban nhạc nổi tiếng Morning Musume từ năm 2001)
Ngày sinh: 14/9/1986
Nơi sinh: Sakai, Fukui Prefecture, Nhật
Chiều cao: 153cm
Cân nặng: 42 kg
Chòm sao: Xử Nữ
Nhóm máu: A
Gia đình: Bố, mẹ và 1 em gái
Các chương trình đã tham gia:
2. Tenka Souran (TV Tokyo, 2006)
1. Minimoni de Bremen no Ongaku-tai (NHK, 2004)
Các phim đã tham gia:
2. Babel (2006) trong vai Babel Volleyball Girl
1. Minimoni ja Movie Okashi na Daibouken! (2003)
http://i126.photobucket.com/albums/p95/jockstrapmagoo/Ai%20Takahashi/AiTakahashi5.jpg

http://i197.photobucket.com/albums/aa77/danyeller060/TAKAHASHIGIF.gif

http://i119.photobucket.com/albums/o136/TheMonket/TakahashiAi.jpg
http://i42.photobucket.com/albums/e307/sasa1017/ps/Ai07.png
http://i47.photobucket.com/albums/f163/marktobias/032_3.jpg

Aka!chan
06-08-2007, 11:51 AM
Taguchi Junnosuke - Điền Khẩu Giang Chi Giới

http://i70.photobucket.com/albums/i110/KaNdiEx33/JT_0502WU_01.jpg

Profile

Tên: 田口淳之介
Romaji: Taguchi Junnosuke
Nicknames: Junno, Jun, Taguchi-kun
Ngêề nghiệp: diễn viên, ca sĩ và vũ công
Nơi sinh: tỉnh Kanagawa
Chòm sao: nhân mã
Chiều cao: 182cm
Cân nặng: 64kg
Nhóm máu: AB
Gia đình: bố mẹ, 3 chị gái, 1 em trai
Jpop group: KAT-TUN
Công ty: Johnny's Entertainment

TV Shows

Hanayome to Papa (Fuji TV, 2007)
Happy! 2 (TBS, 2006)
Happy! (TBS, 2006)
Ganbatte Ikimasshoi (2005)

Movies

Mouhouhan

CM

NTT Docomo [FOMA902i series]
Rohto Lipbalm
Lotte Gum
Crunky Chocolate

Lặt vặt



Khi Kat-tun đang biểu diễn chương trình “Dream boy”, Junno bị kéo ngược về phía sau, đã phải chịu đựng một chấn thương ở lưng khá nặng lúc Junno diễn tập. Anh ấy đã ở trong bệnh viện hàng tháng trời và cảm thấy rất cô đơn. Trong thời gian ở bệnh viện, anh ấy càng trở nên tự ti và không tự tin ở bản thân mình. Bởi vì những thành viên khác của Kat-tun ko đến thăm anh ấy nhiều, Junno đã nghĩ rằng không ai thích anh ấy cả. Nhưng khi họ đến và mang theo nhiều quà thì Junno hồi phục rất nhanh. Anh ấy đã tìm cách vượt qua sự đau đớn ở lưng và trở lại sân khấu để nhảy và nhào lộn
Junno đã từng rất không thích Kame và đã nói xấu sau lưng Kame
Junno nghĩ rắng chưa cưới mà chung sống với nhau là hành động sai lầm và cặp nào như vậy nên bị tống vào trại giam ><..hummh:'
Junno ngưỡng mộ Koichi Domoto của nhóm Kinki Kids


Credit to wiki
Translate: Akachan, Pikajin

antheonoileo
09-08-2007, 10:20 PM
Oi bình thường ko để ý lắm đến diễn viên nhưng mà coi xong My Boss My Hero liền lục 1 loạt phim của anh ấy coi. Thực sự ko ngờ 1 người xuất thân ca sỹ lại đóng tốt đến vậy (ờ, nhưng mà anh ý nổi tiếng nhờ đóng phim hơn nhỉ). Từ 1 tay trùm maphia đến một học sinh trong sáng (có thể là) hơi ngờ nghệch, đến một ca sỹ siêu sao lạnh lùng đồng thời là một chàng rể vui tính, nhiệt tình đến mức ngốc nghếch... thực sự vừa đẹp trai, cool, manly vừa ngốc ngốc dễ thương cực kỳ

À, mà body bác này lúc ở đỉnh cao phong độ (Mukodono 2001) quá đẹp, sexy ko chịu được >*< heheh

Mặc dù xem phim rất nhiều (vì quá rảnh rỗi, mỗi ngày xem trên 10-15 tiếng hihi) nhưng chưa bao h nhớ nổi lấy 1 diễn viên (đúng ra có nhớ một vài anh sẹc xì của Mỹ ^^), nhân đang có hứng viết vài dòng nhận xét sợ quên ^_^

Thật sự ko hiểu nổi tại sao 1 diễn viên vừa đẹp ngoại hình vừa tài năng, đóng những bộ phim vừa hay vừa ý nghĩa như thế này lại ko nổi tiếng ở VN bằng mấy pa như F4 (xin lỗi fan F4 nhé, vì tớ chẳng nhớ nổi diễn viên nào với diễn viên nào, tại con cháu nó thích nên cũng chịu khó để ý coi vài phim có F4 đóng xem thế nào, nên lấy F4 ra làm ví dụ vậy)

LoveK
20-10-2007, 08:58 PM
Về đẹp thì mỗi người có một quan niệm riêng về cái đẹp chứ. Sự thật kết luận vội vàng rằng dv Nhật kô đẹp bằng HQ hay DL là một sai lầm rất trầm tọng.
Hầu hết ai xem xong ảnh của họ cũng đều nói là họ chẳng đẹp gì cả nhưng vấn đề là bạn pảhi xem phim của họ đóng mới có thể cảm nhận hết vẻ đẹp của họ được. Dv Nhật thường không đẹp đơn gaỉn là vẻ đẹp bên ngoài mà họ đẹp từ chính tài năng của họ. đẹp qua lối diễn xuất sinh động.
tớ thấy hầu như Dv HQ và ĐL có điểm yếu là họ không phong phú trong vai diễn và diễn viên Nhật thì ngược lại, họ kô ồn ào, phô trương nhưng các vai diễn luôn đổi mới hết sức mình.
Vè đẹp bên ngoài chẳng quyết định được gì cả, cái chính là vẻ đẹp từ tài năng của họ chứ. đừng kết luận vội vàng như thế, nó cứ nông cạn sao ấy^^"

hang_1988
21-10-2007, 12:47 AM
ĐL không nói nhưng hàn quốc thì cần xem lại ... hàn quốc đẹp thì có đẹp nhưng toàn đa phần là qua dao kéo ... Còn nhật bản , nhìn ảnh không xinh mấy nhưng lên phim thì rất kawaii

Alek
22-10-2007, 10:29 AM
*look up*
Bài trên o phải là tui post,sự thực là tui o bik ai lấy nik tui post bài đó nữa,Mod có thể check IP để chứng thực lời nói của tui.Quýt làm cam chịu,o phải là tui làm nhưng là nik của tui ...thay mặt người xyz đó xin lỗi mọi người.

@ Ju : Cẩn thận xóa cookies khi online ở hành net nhé !

emtrai_chaududan
13-11-2007, 10:33 AM
ặc ặc , sao có mấy pé đóng phim xxx của nhật trong này nữa vậy , chắc các bạn cũng biết nhật bản đang là nước có tỉ lệ đóng phim xxx nhìu nhất hiện nay , nhất là các diễn viên lại là các bé tuổi teen cực xinh .

emtrai_chaududan
20-11-2007, 05:34 PM
Mai Takahashi
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/untitled-6.jpg

Tên tiếng Nhật: 高橋真唯 (たかはし まい)
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu
Ngày sinh: 23/2/1984
Nơi sinh: Fukuoka, Nhật
Chiều cao: 1m58
Chòm sao: Song ngư
Các phim đã tham gia:
16. Pyu to Fuku! Jaguar -The Movie- (2008)
15. Quiet Room ni Yokoso (http://www.quietroom-movie.com/) (2007)
14. Kayokyoku Dayo, Jinsei wa / Tokyo Rhapsody (http://www.kayomusic.jp/movie/index.html) (2007)
13. Tooku no Sora ni Kieta (http://to-ku.gyao.jp/) (2007)
12. Kiiroi Namida (http://www.kiiroi-namida.com/) (2007)
11. Strawberry Shortcakes (http://www.strawberryshortcakes.net/) (2006)
10. Rough (http://www.rough-movie.jp/) (2006)
9. Shimusonzu (2006)
8. Siren (http://www.siren-movie.com/) (2006)
7. ZOO Seven Rooms (2005)
6. Boku to Kanojo no XXX / Your and My Secret (2005)
5. Booth (2005)
4. Kimyo na Circus (2005)
3. Yokai Daisenso / The Great Yokai War (2005)
2. Umezu Kazuo: Kyofu Gekijo - Present (2005)
1. Simsons (http://www.sim-sons.com/) (2005)


http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/1.jpg
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/2.jpg
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/3.jpg

sao mấy bé nhật toàn chụp hình mặc đồ tắm ko nhỉ ? nhìn mà muốn nổ con mắt hihihi

http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/00182_1.jpg
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/00182_0.jpg

autumn_girl15
24-11-2007, 12:15 PM
nhất thiết phải đăng mấy tấm hình kia hả bạn?
fim nhật về xxx thì miễn bàn,tốc độ nóng mặt luôn mà...

emerald8x
05-12-2007, 07:40 PM
Xời ! Không ngờ bên này cũng có bé Ai-chan của em !!!! Quên ko nói, Ai-chan đang là leader của Morning Musume, hát hay, nhảy đẹp lại đống phim giỏi !!!! Quá tuyệt vời !!!!

Còn Abe thì là nghệ sĩ số 1 của Hello project , trước là thành viến của Morning Musume !!!! Rõ ràng em của Abe ko xih bằng chị rồi !~!!!!

MR BOND
21-12-2007, 11:19 AM
Honami Suzuki

http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/1145724112787721.jpg
Tên tiếng Nhật: 鈴木保奈美
Ngày sinh: 14/8/1966
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Chiều cao: 1m61
Cân nặng: 47 kg
Chòm sao: Sư tử
Nhóm máu: A
Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn với nam DV Ishibashi Takaaki vào ngày 13/11/1998 và có với nhau 3 con gái.
Các phim đã tham gia:
12. Ichigensan (2000) .... Kyoko
... aka The First Timers (USA)
11. Mind Game (1998)
10. Lie lie Lie (1997) .... Ui, Misaki
9. Boku ga boku de aru tameni (1997) (TV)
8. "Furuhata Ninzaburô" .... Noriko Kendoru (1 episode, 1996)
- New York de no Dekigoto (1996) TV episode .... Noriko Kendoru
7. Hero Interview (1994) .... Kasumi Sawaki
6. "Konoyo no hate" (1994) TV series .... Maria Sunada (unknown episodes)
... aka At the End of the World (literal English title)
5. "Tokyo Love Story" (1991) TV series .... Rika Akana (unknown episodes)
4. Fanshî dansu (1989) .... Masoho Akashi
... aka Fancy Dance
3. Ai to heisei no iro - Otoko (1989) .... Ruriko Nagashima
... aka 24 Hour Playboy (International: English title)
2. "Manga michi Vol.2" (1987) (mini) TV mini-series
1. Let's Gôtoku-ji! (1987) .... Saki Gôtokuji, 3rd daughter

MR BOND
21-12-2007, 05:25 PM
Miho Nakayama
http://www.jdorama.com/img_a/000134.jpg
Tên tiếng Nhật: 中山美穂 (なかやま みほ)
Nghề nghiệp: Diễn viên, ca sĩ
Ngày sinh: 1/3/1970
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Chiều cao: 158cm
Cân nặng: 45kg
Nhóm máu: O
Chòm sao: Song ngư
Tình trạnh hôn nhân: Đã kết hôn với đạo diễn, biên kịch Jinsei Tsuji vào ngày 3/6/2002, có với nhau 1 con
các phim đã tham gia:
12. "Home & Away" .... Kaede Nakamori (1 episode, 2002)
- Episode #1.4 (2002) TV episode .... Kaede Nakamori
11. Meoto manzai (2001) .... Nobuko
10. "Love Story" (2001) TV series .... Misaki Sudoh (unknown episodes)
9. "2000-nen no koi" (2000) TV series .... Rieru Mashiro (unknown episodes)
... aka A.D. 2000 - Don't Shoot Her (Japan: English title)
8. "Nemureru mori" (1998) TV series .... Minako Oba (unknown episodes)
... aka A Sleeping Forest
7. Tokyo biyori (1997) .... Yoko Shimazu
6. "Oishii kankei" (1996) TV series .... Momoe (unknown episodes)
5. Love Letter (1995) .... Itsuki Fujii/Hiroko Watanabe
... aka Letters of Love (USA)
... aka When I Close My Eyes
4. Docchini suruno (1989) .... Nobuko Kuwata
3. Zatôichi (1989)
... aka Shintaro Katsu's Zatoichi (USA: DVD title)
... aka Zatôichi 26 (Japan: informal title)
... aka Zatoichi: Darkness Is His Ally (USA: informal title)
2. Bee Bop highschool; Koko yotaro elegy (1986) .... Kyoko Izumi
1. Bi bappu haisukuru (1985) .... Kyoko Izumi
Các giải thưởng và đề cử: 3 giải thưởng và 1 đề cử
- 1998: Giành đề cử Award of the Japanese Academy cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim Tokyo biyori (1997)
- 1996: Giành giải thưởng Blue Ribbon Award cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim Love Letter (1995)
- 1995: Giành giải thưởng Hochi Film Award cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim Love Letter (1995)
- 1996: Giành giải thưởng Festival Prize cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim Love Letter (1995)

MR BOND
21-12-2007, 05:59 PM
Shinobu Nakayama

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/9354426_tml.jpg
Tên tiếng Nhật: 中山忍
Nghề nghiệp: Diễn viên, ca sĩ
Ngày sinh: 18/1/1973
Nơi sinh: Koganei, Tokyo, Nhật
Chiều cao: 1m64
Cân nặng: 47 kg
Chòm sao: Ma Cật
Nhóm máu: B
Các phim đã tham gia:
17. Ô-oku: The Movie (2006) .... Fujikawa
16. Tannka (2006) .... Mika
15. "Suîtsu dorîmu" (2006) TV series (unknown episodes)
14. Baruto no gakuen (2006) .... Matsu
... aka The Ode to Joy (International: English title)
13. Koi ni utaeba (2002)
... aka To Sing of Love (informal literal English title)
... aka Toast to Love
12. Sennen no koi - Hikaru Genji monogatari (2001) .... Aoi no Ue
... aka Genji: A Thousand-Year Love
11. Gamera 3: Iris kakusei (1999) .... Mayumi Nagamine
... aka Gamera 1999: The Absolute Guardian of the Universe (UK: closing credits title)
... aka Gamera 3: Revenge of Iris (Canada: English title)
... aka Gamera 3: The Awakening of Iris
... aka Gamera: Revenge of Iris (UK: DVD title)
10. "Kanojo-tachi no jidai" (1999) TV series .... Tsugiko Asai
9. Ishimitsu Makiyo no shogai (1998) (TV) .... Tatsuko
8. Ohaka ga nai! (1998) .... Kawashima Hatsumi
7. Miyazawa Kenji sono ai (1996) .... Chie Itoh
6. Gamera daikaijû kuchu kessen (1995) .... Mayumi Nagamine
... aka Gamera: Giant Monster Midair Showdown
... aka Gamera: The Guardian of the Universe
5. Honnin ni negai o (1995)
4. Jing wu ying xiong (1994) .... Mitsuko Yamada
... aka Cheng miu ying hung (Hong Kong: Cantonese title)
... aka Fist of Legend (Hong Kong: English title)
3. Gojira VS Mekagojira (1993) .... Yuri Katagiri
... aka Godzilla vs. Mechagodzilla (USA: video title)
... aka Godzilla vs. Mechagodzilla II (USA: video box title)
... aka Godzilla vs. Super-Mechagodzilla
2. Yonigeya hompo 2 (1993) .... Natsuki Aratama
1. Dokidoki Virgin mô ichido I Love You (1990) .... Sachiko
Các giải thưởng và đề cử: 2 giải thưởng và 1 đề cử
- 1996: Giành đề cử Award of the Japanese Academy cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim Gamera daikaijû kuchu kessen (1995)
- 1996: Giành giải thưởng Blue Ribbon Award cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim Gamera daikaijû kuchu kessen (1995)
- 1996: Giành giải thưởng Festival Prize cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim Gamera daikaijû kuchu kessen (1995)
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/20070513023131658.jpg

MR BOND
21-12-2007, 07:11 PM
Etsushi Toyokawa


http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/000129.jpg

Tên tiếng Nhật: 豊川悦司
Nghề nghiệp: Diễn viên, đạo diễn
Ngày sinh: 18/3/1962
Nơi sinh: Osaka, Honshu, Nhật
Chiều cao: 1m86
Cân nặng: 70 kg
Chòm sao: Song ngư
1. Hanawa Chiredomo (2008)
2. Tsubaki Sanjûrô (2007) .... Hanbei Muroto
3. South Bound (2007)
4. Hannin ni tsugu (2007) (TV)
5. Ai no rukeichi (2007) .... Kikuji Murao
... aka Love Never to End (International: English title)
6. Tamamoe! (2007) .... Noda
7. Hula gâru (2006) .... Yojiro Tanikawa
... aka Hula Girls (International: English title)
8. Nihon chinbotsu (2006) .... Yusuke Tadokoro
... aka Japan Sinks (International: English title)
... aka The Sinking of Japan (Singapore: English title)
9. Shissô (2005)
... aka Dead Run (International: English title)
10. Daiteiden no yoru ni (2005) .... Shinichi
... aka Until the Lights Come Back (International: English title)
11. Yawarakai seikatsu (2005) .... Shoichi
... aka It's Only Talk (International: English title)
12. Rofuto (2005) .... Makoto Yoshioka
... aka Loft (International: English title)
13. Yôkai daisensô (2005) .... Lord Kato Yasunori
... aka The Great Yokai War (Canada: English title: festival title)(International: English title) (UK: subtitle)
... aka Hobgoblins & the Great War (literal English title)
... aka Spook Warfare
... aka The Great Hobgoblin War (literal English title)
14. Beat Kids (2005) .... Father
15. "Seishun no mon: Chikuhô hen" (2005) (mini) TV mini-series .... Jûzô Ibuki
16. Hasami otoko (2005) .... Yasunaga
... aka The Man Behind the Scissors (International: English title)
17. Jiyû ren'ai (2005) (TV) .... Yuichiro
... aka Bluestockings (International: English title)
18. Kita no zeronen (2005) .... Ashirika
... aka Year One in the North (International: English title)
19. Reikusaido mada kesu (2004) .... Masaru Tsukumi
... aka Lakeside Murder Case (International: English title)
20. Tange Sazen: Hyakuman ryo no tsubo (2004) .... Sazen
21. Moon Child (2003) .... Luka
22. Dog Star (2002) .... Shiro
23. Inochi (2002) .... Yutaka Higashi
24. Sazanami (2002) .... Tamamizu Tatsuo
... aka The Ripples (International: English title)
25. "Love Story" (2001) TV series .... Kou Nagase (unknown episodes)
26. Shin jingi naki tatakai (2000) .... Kaneo
... aka Another Battle (International: English title)
... aka Battle Without Honor (literal English title)
27. Kao (2000) .... Hiroyuki
... aka Face (International: English title)
28. Sennen tabito (1999)
29. "Kiken na kankei" (1999) TV series .... Shinji Uozomi (unknown episodes)
30. Orokamono: Kizu darake no tenshi (1998) .... Mitsuru Kida
... aka Orokamono (Japan: short title)
... aka The Goofball
31. "Aoi tori" (1997) TV series .... Yoshimori Shibata (unknown episodes)
32. Lie lie Lie (1997) .... Aikawa, Makoto
33. Kizu darake no tenshi (1997) .... Mitsuru Kida
... aka An Angel with Many Scars
... aka Injured Angels (Hong Kong: English title)
... aka Scarred Angels (Japan: English title)
34. Misty (1996)
35. Yatsu haka-mura (1996) .... Koichi Kindaichi
... aka The 8-Tomb Village
36. Otokotachi no kaita e (1996) .... Sugio Tsurumaru & Matsuo Tsurumaru
37. "Aishiteiru to itte kure" (1995) TV series .... Koji Sakaki (unknown episodes)
... aka Tell Me That You Love Me (International: English title: literal title)
38. No Way Back (1995) .... Yuji Kobayashi, Yakuza Assassin
39. Love Letter (1995) .... Akiba Shigeru
... aka Letters of Love (USA)
... aka When I Close My Eyes
40. Naito heddo (1995)
... aka Night Head
41. Toire no Hanako-san (1995)
... aka Hanako (International: English title)
... aka School Mystery (USA)
42. Izakaya yurei (1994) .... Sugimoto Nobuya
... aka Ghost Pub
43. Undo (1994) .... Yukio
44. Enjeru dasuto (1994) .... Tomoo
... aka Angel Dust
45. "Konoyo no hate" (1994) TV series .... Seiji Kamiya (unknown episodes)
... aka At the End of the World (literal English title)
46. Tsuribaka nisshi 6 (1993)
47. Kira kira hikaru (1992) .... Mutsuki Kishida
... aka Twinkle
48. Kacho shima kôsaku (1992) .... Kenzo Kashimura
... aka Assistant Manager Shima Kosaku (Japan: English title)
49. Juninin no yasashii nihonjin (1991) .... Jury No11
... aka Gentle 12
50. 3-4 x jûgatsu (1990) .... Okinawa-Rengou Kumichou
... aka Boiling Point (International: English title) (USA)
... aka The Third and Fourth of October (literal English title)
51. Kimi wa boku o sukininaru (1989)

Đạo diễn:
1. Romance Novel (2006) (TV)
2. Meoto manzai (2001)

Các giải thưởng và đề cử: 6 giải thưởng và 4 đề cử

bloods
31-12-2007, 02:13 PM
tại sao ko ai bàn về mika nhỉ?(đóng nana trong phim cùng tên ) ,nếu cần tìm ai là nữ diễn viên nhật mà vừa xinh đẹp vừa có phong cách đóng phim tuyệt vời thì mika là sự lựa chọn hoàn hảo..

MR BOND
07-01-2008, 05:20 PM
Kenji Kohashi
http://i45.photobucket.com/albums/f86/keiko_origaku/Kenji22-2.jpg
Tên tiếng Nhật: 小橋賢児
Ngày sinh: 19/8/1979
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Chiều cao: 1m70
Cân nặng: 53kg
Chòm sao: Sư Tử
Nhóm máu: A
Các phim đã tham gia:
14. Imago mortis (2008).... Ozu
13. "Churasan 4" (2007) TV series .... Uemura Fumiya (unknown episodes)
12. Nihon igai zenbu chinbotsu (2006)
... aka The World Sinks Except Japan (International: English title)
11. Shinsengumi!! Hijikata Toshizô saigo no ichi-nichi (2006) (TV) .... Kazue Sôma
10. Gojira: Fainaru uôzu (2004) .... X
... aka Godzilla: Final Wars (International: English title)
9. "Churasan 3" (2004) TV series .... Uemura, Fumiya (unknown episodes)
8. Azumi (2003) .... Hyuga
7. "Churasan 2" (2003) TV series .... Uemura, Fumiya (unknown episodes)
6. "Churasan" (2001) TV series .... Uemura, Fumiya (unknown episodes)
5. "Oni no sumika" (1999) TV series (unknown episodes)
... aka Don't Be a Cry Baby (International: English title)
4. "Garasu no kamen" (1997) TV series .... Sakurakouji Yuu
... aka Mask of Glass (literal English title)
3. Swallowtail (1996) .... Hoan
... aka Swallowtail & Butterfly (Hong Kong: English title)
2. "Ningen Shikkaku: Tatoeba bokuga shindara" (1994) TV series .... Tetsuo Toda, a bully (unknown episodes)
... aka Unfit Human
1. Uchiage hanabi, shita kara Miruka? Yoko kara Miruka? (1993) (TV) .... Jyun'ichi
... aka Fireworks, Should We See It from the Side or the Bottom? (International: English title)
http://i31.photobucket.com/albums/c387/darkbloodywolf/kohashi.jpg

nguoicanhgac
25-03-2008, 11:07 PM
Xin lỗi nhá, ai mà nói dv Nhật ko đẹp thì nên đi khám mắt lại đi, mắt lé rồi đó. Về sắc đẹp, HQ, ĐL so với Nhật ko bằng 1 góc. Con gái Nhật xinh khỏi nói rồi còn con trai Nhật thì vừa đẹp vừa tài năng. Qua mấy nước khác mà hỏi coi xem diễn viên Nhật nổi tiếng và đc yêu thích như thế nào. VN chẳng qua chỉ là ếch ngồi đáy giếng thôi.

kakashi
20-04-2008, 10:26 PM
Xin lỗi nhá, ai mà nói dv Nhật ko đẹp thì nên đi khám mắt lại đi, mắt lé rồi đó. Về sắc đẹp, HQ, ĐL so với Nhật ko bằng 1 góc. Con gái Nhật xinh khỏi nói rồi còn con trai Nhật thì vừa đẹp vừa tài năng. Qua mấy nước khác mà hỏi coi xem diễn viên Nhật nổi tiếng và đc yêu thích như thế nào. VN chẳng qua chỉ là ếch ngồi đáy giếng thôi.

Hahaha....thấy bạn này nói có vẻ hơi bức xúc nhỉ? ^^ Nhưng đúng thật Nhật Bản có rất nhiều những diễn viên vừa trẻ vừa xinh đẹp, dễ thương, lại đầy tài năng(các diễn viên lớn tuổi thì lão luyện rồi ^^ ko cần nói) ... Nói thật ra thì mình thích phim Nhật nhất đấy, mình thấy nó hay hơn cả Đài Loan & Hàn Quốc nữa, VN mình thì khỏi rồi, ko biết chừng nào mới pro = Nhật (xem cái bộ Detective School Q / Tantei Gakuen Q mà mê!) ^^ ...nếu có thì cũng là 1 thời gian dài ....

MR BOND
11-05-2008, 05:04 PM
Naoya Sakamoto


http://i687.photobucket.com/albums/vv240/Yesuki/naoya.jpg

Tên tiếng Nhật: 坂本直弥
Nghề nghiệp: Ca sĩ, diễn viên
Ngày sinh: 10/12/1983
Nơi sinh: Fukuoka prefecture, Nhật
Chiều cao: 1m71
Cân nặng: 50kg
Nhóm máu: O
Gia đình: 1 em trai sinh đôi tên Kazuya Sakamoto
Các phim đã tham gia:
2. Tokyo Ghost Trip (Tokyo MX, 2008)
1. Fuma no Kojiro as Kou (Tokyo MX, 2007)
Website: http://www.onoff-net.com/

Kazuya Sakamoto


http://i687.photobucket.com/albums/vv240/Yesuki/kazuya.jpg

Tên tiếng Nhật: 坂本和弥
Nghề nghiệp: Ca sĩ, diễn viên
Ngày sinh: 10/12/1983
Nơi sinh: Fukuoka prefecture, Nhật
Chiều cao: 1m70
Cân nặng: 50 kg
Nhóm máu: O
Gia đình: 1 anh trai sinh đôi tên Naoya Sakamoto
Các phim đã tham gia:
2. Tokyo Ghost Trip (Tokyo MX, 2008)
1. Fuma no Kojiro as Kou (Tokyo MX, 2007)
Website: http://www.onoff-net.com/

MR BOND
30-05-2008, 04:30 PM
@Sunshine: Topic này chỉ giới thiệu 1 số dv Nhật nhưng ít đc wan tâm và ko ai trả lời topic nên đc gom chung vào đây. Bạn nào muốn đóng góp hay bàn luận về dv nào thì báo cho Bond để Bond đưa ra ngoài (vào nội quy - thông báo xem lại nhé)

MR BOND
10-06-2008, 10:08 AM
Keita Furuya


http://img5.imageshack.us/img5/1646/bla14gp.jpg (http://img5.imageshack.us/i/bla14gp.jpg/) http://img5.imageshack.us/img5/bla14gp.jpg/1/w333.png (http://g.imageshack.us/img5/bla14gp.jpg/1/)

Tên tiếng Nhật: 古屋敬多 (ふるや けいた)
Biệt danh: Keifu
Nghề nghiệp: Diễn viên, ca sĩ (là thành viên nhóm J-Pop, Lead)
Ngày sinh: 13/6/1988
Nơi sinh: Fukuoka, Nhật
Chiều cao: 1m70
Chòm sao: Gemini
Nhóm máu: A
Các phim đã tham gia:
4. Kamachi (2004)
3. Deep Love (TV Tokyo, 2004)
2. Deep Love (2004)
1. Boutaoshi (2003)
http://i249.photobucket.com/albums/gg204/XxXyukariXxX/Keita01.jpg

ap_ril
18-06-2008, 07:01 PM
Iriyama Noriko


http://img73.imageshack.us/img73/6073/200pxiriyamanorikoit6.jpg

Profile

Name: 入山法子 (いりやま のりこ)
Name (romaji): Iriyama Noriko
Profession: Actress and model
Birthdate: 1985-Aug-01
Birthplace: Saitama, Japan
Height: 168cm
Star sign: Leo
Blood type: A
Talent agency: Incent (http://www.incent.jp/incent/index.html)

TV Shows
Binbo Danshi (NTV, 2008, ep3)
Yukan Club (NTV, 2007, ep3)
Joshi Deka! (TBS, 2007, ep1,7,10)
Sexy Voice and Robo (NTV, 2007, ep5)
Haken no Hinkaku (NTV, 2007)
My Boss My Hero (NTV, 2006)
Division 1 Yuku na! Ryoma (Fuji TV, 2005)

Endorsements
Baskin-Robbins 31 Ice Cream (http://www.31ice.co.jp/brj/index.htm) (2007)
Yamazaki Pan Lunch Pack (http://www.yamazakipan.co.jp/brand/02_03.html) (2007)
Namco Bandai Games Nodame Cantabile (http://www.nodame-ds.com/) (2007)
Shiseido TSUBAKI (http://www.tsubaki.tv/) (2007)

Trivia
Education: Ohara Junior High School, Seijo High School, Kyoritsu Women's University
Specialty: Jazz bass, and candy making
Regular model for Spring magazine.

credit : wiki.d-addicts.com

http://img65.imageshack.us/img65/6014/iriyamanorikoai4.jpg
http://img65.imageshack.us/img65/2741/20071219104042642ru3.jpg

http://img161.imageshack.us/img161/8859/1702e2dqb12b322c246qq8.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/6811/1001127qb1a8472d9e0xf0.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/8120/110332bqac7d4bf6a8dxl3.jpg
http://img88.imageshack.us/img88/2919/1401d60qb1521efabfcso4.jpg

http://img127.imageshack.us/img127/8960/1b0312aqacaa3d5e924pd6.jpg
http://img127.imageshack.us/img127/995/1e0392fqad183360a3eyc7.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/3809/1f03c1aqad05885d507en8.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/7237/1102256qb14b4b144dclf9.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/2808/1104334qb10833b6e3ccd3.jpg

http://img88.imageshack.us/img88/1102/u3eqp3000001p72yce7.jpg
http://img528.imageshack.us/img528/2796/1502d12qb1b929baf01xe9.jpg

biết bạn này hồi xem My boss my hero , xong rùi đến Yukan Club , toàn diễn vai phụ nên ko biết nx thế nào về diễn xuất nhưng rất ấn tượng vs kiểu xinh xinh của bạn í , lai lai tây tây

BÍCH THỦY
30-07-2008, 03:07 AM
HY MỸ TỬ - KIMIKO

http://i247.photobucket.com/albums/gg149/BICH_THUY_13110605/ShuiYueDongTian_LingJingChuanQi/Kimiko.jpg

Nghệ danh : Hy Mỹ Tử / Kimiko /後藤希美子 .
Tên tiếng Hoa ( tên thật ) : Hình Tuệ Quân
Sinh Nhật : 22/04/1979
Chiều cao : 1m64
Cân nặng : 43kg
Nhóm máu : A

Hy Mỹ Tử là người Đài Loan 100% , nhưng do từ nhỏ du học bên Nhật nên có Quốc Tịch Nhật . Các phim chị tham gia đều là phim Đài Loan_Trung Quốc , như :

*Công Tử Bần Hàn ( 2001 ) với Chu Hiếu Thiên , Châu Du Dân , Y Năng Tịnh ...
*Lục Chỉ Cầm Ma ( 2002 ) vai Đàm Nguyệt Hoa với Trần Hạo Dân ( vai Lữ Lân ) , Ninh Tịnh , Ngô Kỳ Long ...
... và phim chiều nay_29/07/2008 vừa phát sóng trên HTV7 : "Phố Tây Lãng Mạn" với các bạn diễn : Đặng Siêu , Đường Trị Bình ...

http://stars.udn.com/udnstars/StarBasic/StarBasicO2.do?starID=JP02845

Rye
31-10-2008, 11:20 PM
Hoshino, Minami quảng bá cho chiến dịch Coca-Cola của McDonald


----------
Ngày: 31.10.2008
Nguồn: japantoday
V-trans: Rye @ dienanh.net
----------



http://i276.photobucket.com/albums/kk22/baoanhle91/coke.jpg


Những người nổi tiếng Akina Minami (19 tuổi) và Aki Hoshino (31 tuổi) thứ năm vừa qua đã cùng tham gia vào sự kiện quảng bá cho chiến dịch “Coke Glass Campaign” được đồng tổ chức bởi McDonald Nhật Bản và Coca Cola Nhật Bản. Cả hai đã giới thiệu chiếc cốc đặc biệt được tặng, khi khách hàng gọi bữa ăn lớn, với đồ uống lớn và khoai tây chiên.

Hoshino nói: “Khi tôi còn là một đứa trẻ, thì có một bữa tiệc sinh nhật tại McDonald là ước mơ của tôi. Minami nói: “Coke là đồ uống yêu thích của tôi. Tôi uống 2-3 lít mỗi ngày”.

Rye
08-11-2008, 09:09 PM
Oricon: những cuộc khảo sát về thời trang


----------
Ngày: 06.11.2008
Nguồn: tokyograph
V-trans: Rye @ dienanh.net
----------



http://i276.photobucket.com/albums/kk6/regina_le/normal_ayumi_hamasaki_1362.jpg

http://i276.photobucket.com/albums/kk6/regina_le/normal_12173979801896562406.jpg

http://i276.photobucket.com/albums/kk6/regina_le/normal_kanebo_scan21.jpg


Oricon gần đây đã thực hiện một cuộc khảo sát trên khoảng 1,000 phụ nữ tuổi từ 20 đến 35 – những người có sở thích về thời trang. Cuộc khảo sát bao gồm một vài câu hỏi, và Oricon đã công bố kết quả trên website của mình.

Một câu hỏi được đặt ra là nữ minh tinh nào mặc đồ da thú đẹp nhất – mốt hiện hành ở Nhật Bản. Ayumi Hamasaki được đứng thứ nhất, theo sau là đối thủ Kumi Koda, nữ diễn viên Aya Sugimoto, siêu mẫu Uno Kanda, và nữ diễn viên Erika Sawajiri.

Một ngôi sao nhạc Pop khác, những vị trí còn lại của top 10 bao gồm các siêu mẫu Yukina Kinoshita, Anna Umemiya, Anna Tsuchiya, và Rinka.

Trong một phần khác của cuộc khảo sát, Oricon đặt câu hỏi là nữ minh tinh nào đi bốt đẹp nhất. Với câu hỏi này, Amuro đứng ở vị trí thứ nhất, giữ nguyên ngôi vị so với năm ngoái. Siêu mẫu Yu Yamada từ vị trí thứ 6 năm ngoái lên vị trí thứ 2 năm nay. Karina bị đẩy xuống vị trí thứ 3. Và Rinka từ vị trí thứ 8 năm ngoái lên vị trí thứ 4 năm nay.

Trong khi đó, Ayumi Hamasaki bị đẩy từ vị trí thứ 2 năm ngoái xuống vị trí thứ 5 năm nay. Ngoài ra, trong danh sách còn có tên Yuri Ebihara, Kumi Koda, Yukina Kinoshita, Alisa Mizuki, và Moe Oshikiri.

Phần thứ ba của cuộc khảo sát là câu hỏi: “Bạn muốn có khuôn mặt của ai nhất?”. Khuôn mặt dễ thương nhưng sắc sảo của Kou Shibasaki đạt vị trí thứ nhất, theo sau là nữ diễn viên trẻ tuổi Aoi Miyazaki. Namie Amuro về vị trí thứ 3. Cuối cùng, Hamasaki và Yuko Takeuchi cùng ở vị trí thứ 4.

MR BOND
12-12-2008, 05:51 PM
Yuki Ito
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/JB007/maji20.jpg?t=1229078959
Tên tiếng Nhật: 伊藤 友樹
Nghề nghiệp: Diễn viên, nhạc công
Ngày sinh: 24/1/1985
Nơi sinh: Tokyo Prefecture, Nhật
Chiều cao: 1m75
Cân nặng: 64 kg
Các phim đã tham gia:
8. "Clannad" .... Baske Buin / ... (2 episodes, 2008)
... aka Kuranado (Japan)
- Kage futatsu (2008) TV episode (voice) .... Danshi Seito
- Surî on surî (2008) TV episode (voice) .... Baske Buin
7. Kenny (2006) .... Busker 2
6. Mahou sentai Magirenjâ vs Dekaranger (2006) .... Makito Ozu / Magi Green
5. Mahou sentai Magirenjâ the Movie: Bride of Infershia (2005) .... Makito Oz / Magi Green
4. "Mahou sentai Magirenjâ" (2005) TV series .... Makito Ozu / Magi Green - Magi Taurus
3. Batoru rowaiaru II: Chinkonka (2003) .... Ryo Kurosawa
.... aka Batoru rowaiaru II: Rekuiemu (Japan: alternative title)
... aka Battle Royale 2: Revenge (UK: DVD title)
... aka Battle Royale II (USA)
... aka Battle Royale II: Requiem (literal English title)
2Riri Shushu no subete (2001) .... Kamino
... aka All About Lily Chou-Chou (International: English title) (USA)
... aka Lily Chou-Chou no subete (Japan: alternative transliteration)
1. Off-Balance (2001)
http://i157.photobucket.com/albums/t67/ryu_036/JB007/92d7f193.jpg

.:Ximuoi:.
02-06-2009, 09:28 PM
Higa Manami


http://img30.imageshack.us/img30/5345/img254667582.jpg

Tên: 比嘉愛未 (ひが まなみ)
Romaji: Higa Manami
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu
Sinh nhật: 14-06-1986
Nơi sinh: Nakagami, Uruma, Okinawa, Japan
Cao: 168cm
Chòm sao: Gemini
Nhóm máu: B
Công ty quản lý: Vision Factory (http://www.visionfactory.jp/artist/higa/index.html)

Các tác phẩm đã tham gia
Truyền hình

Majo Saiban (Fuji TV, 2009)
Code Blue SP (Fuji TV, 2009)
Tenchijin (NHK, 2009)
Code Blue (Fuji TV, 2008)
Churaumi Kara no Nengajo (Fuji TV, 2007)
Dondo Bare (NHK, 2007)


Điện ảnh

Yuheisha Terrorist (2007)
Letters from Kanai Nirai (2005)


Thông tin khác

Tốt nghiệp Naka Aduma School, Okinawa Prefectural Central High School
Mẹ của Higa đã từng là một người mẫu


Giải thưởng

54th Television Drama Academy Awards: Special Award (phim Dondo Bare)



Hình ảnh tổng hợp
Source: baidu


http://img26.imageshack.us/img26/571/higamanami04.th.jpg (http://img26.imageshack.us/my.php?image=higamanami04.jpg) http://img25.imageshack.us/img25/5734/higamanami05.th.jpg (http://img25.imageshack.us/my.php?image=higamanami05.jpg) http://img375.imageshack.us/img375/9279/higamanami06.th.jpg (http://img375.imageshack.us/my.php?image=higamanami06.jpg)

http://img341.imageshack.us/img341/7302/higamanami07.th.jpg (http://img341.imageshack.us/my.php?image=higamanami07.jpg) http://img189.imageshack.us/img189/3817/higamanami08.th.jpg (http://img189.imageshack.us/my.php?image=higamanami08.jpg) http://img341.imageshack.us/img341/205/higamanami09.th.jpg (http://img341.imageshack.us/my.php?image=higamanami09.jpg)

http://img26.imageshack.us/img26/2811/higamanami10.th.jpg (http://img26.imageshack.us/my.php?image=higamanami10.jpg) http://img25.imageshack.us/img25/2113/higamanami11.th.jpg (http://img25.imageshack.us/my.php?image=higamanami11.jpg) http://img357.imageshack.us/img357/443/higamanami12.th.jpg (http://img357.imageshack.us/my.php?image=higamanami12.jpg)

http://img189.imageshack.us/img189/6374/higamanami13.th.jpg (http://img189.imageshack.us/my.php?image=higamanami13.jpg) http://img132.imageshack.us/img132/491/higamanami14.th.jpg (http://img132.imageshack.us/my.php?image=higamanami14.jpg) http://img26.imageshack.us/img26/2194/higamanami15.th.jpg (http://img26.imageshack.us/my.php?image=higamanami15.jpg)


Trong chương trình 5LDK


http://img193.imageshack.us/img193/444/higa5ldk.jpg

http://img192.imageshack.us/img192/8153/higa5ldk1.jpg

http://img191.imageshack.us/img191/880/higa5ldk2.jpg

http://img189.imageshack.us/img189/1259/higa5ldk3.jpg

http://img188.imageshack.us/img188/3572/higa5ldk4.jpg

http://img38.imageshack.us/img38/7774/higa5ldk5.jpg

http://img37.imageshack.us/img37/3267/higa5ldk6.jpg

http://img35.imageshack.us/img35/967/higa5ldk7.jpg


Trong phim Tenchijin

http://img34.imageshack.us/img34/778/esj5p0.gif

http://img10.imageshack.us/img10/980/higamanami00.gif


Source: baidu

roxy_95
26-06-2009, 09:48 AM
Kaoru Hirata


PROFILE
http://www.toeihero.net/archive/noa/backnumber/magi/interview/img/03/photo07.jpg
Tên tiếng Nhật: 平田薫
Sinh ngày: 15-12-1989
Quê quán: Sendai,Miyagi Prefecture, Japan
Chiều cao:1m58
Nhóm máu: B

Những phim đã tham gia:
* Threads of Destiny | Akai Ito (2008)
* Un-nan? (2008)
* Be a Man! Samurai School (2008)
* The Foreign Duck, the Native Duck and God | Ahiru to kamo no koinrokkâ (2007)
* Mahou sentai Magiranger the Movie: Bride of Infershia (2005) - Yuka Yamazaki
* Mahou sentai Magiranger (2004) - Yuka Yamazaki

Những chương trình truyền hình đã tham gia:
* Tonsure (NTV / 2008)
* Konno-san to Asobo (WOWOW / 2008)
* Asakusa Fukumaru Ryokan 2 (TBS / 2007)

http://blog.amuse.co.jp/media/20/43c4d76ea1a39-060107_2312~01.JPGhttp://blog.amuse.co.jp/media/20/43be284242e53-060106_1708~02.JPG

http://f.hatena.ne.jp/images/fotolife/g/goldenland/20090401/20090401150602.jpghttp://blog.amuse.co.jp/media/20/43ad389e5d4d8-051224_1825~01.JPG

http://ec2.images-amazon.com/images/I/51GBSDX7X3L._SS500_.jpg

http://www.unnan-movie.com/images/20080520103521.JPG

http://ksseggipek.fc2web.com/image/hirata008.jpg

http://idolsougou-ps.sakura.ne.jp/sblo_files/idolnikki/image/1A1A1A8FAAA41A1A1A1AI1A1A1A1A1A1A1A1A8FABA7I.JPG

http://blog-imgs-26.fc2.com/s/u/p/supersentaiseries954/090314-14.jpg

http://blog-imgs-40-origin.fc2.com/n/e/t/netamichelin/2009051307.jpg

tấm cúi là "lịch sử hùng hồn" của ss Kaoru Hirata đoá

http://img20.imageshack.us/img20/1385/kaoruhirata.th.jpg (http://img20.imageshack.us/my.php?image=kaoruhirata.jpg)http://img199.imageshack.us/img199/8253/2071233054685013cf40.th.jpg (http://img199.imageshack.us/my.php?image=2071233054685013cf40.jpg)http://img5.imageshack.us/img5/686/2597742858d2bcb9d1a5.th.jpg (http://img5.imageshack.us/my.php?image=2597742858d2bcb9d1a5.jpg)http://img199.imageshack.us/img199/9476/1166445596847.th.jpg (http://img199.imageshack.us/my.php?image=1166445596847.jpg)http://img198.imageshack.us/img198/7859/hirata0123.th.jpg (http://img198.imageshack.us/my.php?image=hirata0123.jpg)

vạn lý độc hành
10-08-2009, 08:05 PM
http://i26.photobucket.com/albums/c117/Reaper-X/movie/conan/Kogoro.jpg

* Tên: 陣内孝則 (じんない たかのり)
* Tên (romaji): Jinnai Takanori
* Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ và đạo diễn
* Sinh nhật: 12-8-1958
* Nơi sinh: Okawa, Fukuoka, Nhật Bản
* Chiều cao: 176cm
* Cung: Sư tử
* Nhóm máu : B


TV Shows

* Koshonin SP (TV Asahi, 2009)
* Arifureta Kiseki (Fuji TV, 2009)
* Shoni Kyumei (TV Asahi, 2008)
* Tomorrow (TBS, 2008)
* Torishimarare Yaku Shinnyu Shain (TBS, 2008)
* Koshonin (TV Asahi, 2008)
* Detective Conan 2 (NTV, 2007)
* Tantei Gakuen Q (NTV, 2007)
* Kikujiro to Saki 3 as Kitano Kikujiro (TV Asahi, 2007)
* Ichi Rittoru no Namida SP (Fuji TV, 2007)
* Kamisama Kara Hitokoto (WOWOW, 2006)
* Hyoten 2006 (TV Asahi, 2006)
* Teppan Shoujo Akane!! (TBS, 2006)
* Tantei Gakuen Q (NTV, 2006)
* Detective Conan 1 (YTV, 2006)
* The Hit Parade (Fuji TV, 2006)
* Satomi Hakkenden (TBS, 2006)
* Ichi Rittoru no Namida (Fuji TV, 2005)
* Be-Bop High School 2 (TBS, 2005)
* Akai Giwaku (TBS, 2005)
* Kikujiro to Saki 2 (TV Asahi, 2005)
* Last Present (Fuji TV, 2005)
* Fukigen na Gene (Fuji TV, 2005, ep8-11)
* Minna Mukashi wa Kodomo Datta (KTV, 2005)
* Tokugawa Tsunayoshi - Inu to Yobareta Otoko (Fuji TV, 2004)
* Be-Bop High School (TBS, 2004)
* I'm Home (NHK, 2004)
* Dream (NHK, 2004)
* Denchi ga Kireru Made (TV Asahi, 2004)
* Rikon Bengoshi (Fuji TV, 2004)
* Fujiko Hemingu no Kiseki (2003)
* Kikujiro to Saki (TV Asahi, 2003)
* Egao no Hosoku (TBS, 2003)
* Onmyoji Abe no Seimei (Fuji TV, 2002)
* Tantei Kazoku (NTV, 2002)
* Hito ni Yasashiku (Fuji TV, 2002)
* Heart (NHK, 2001))
* Tengoku ni Ichiban Chikai Otoko 2 (TBS, 2001)
* Kabachitare (Fuji TV, 2001)
* Yonimo Kimyona Monogatari Yo, Suzuki! (Fuji TV, 2000)
* Ai wo kudasai (Fuji TV, 2000)
* Limit: Moshimo wagako ga (YTV, 2000)
* Virtual Girl (NTV, 2000)
* Konya wa eigyouchu (Fuji TV, 1999)
* Tengoku ni Ichiban Chikai Otoko (TBS, 1999)
* Nemureru Mori (Fuji TV, 1998)
* Shomuni (Fuji TV, 1998)
* Makasete Darling (TBS, 1998)
* Sutouka sasou onna (TBS, 1997)
* Mori Motonari (NHK, 1997)
* Shouri no Megami (Fuji TV, 1996)
* Hitori ni Shinaide (Fuji TV, 1995)
* Furuhata Ninzaburo SP (Fuji TV, 1995)
* Help (Fuji TV, 1995)
* Onichan no Sentaku (TBS, 1994)
* Deatta Koro no Kimi de Ite (NTV, 1994)
* Yellow Card (TBS, 1993)
* Namiki-ie no Hitobito (Fuji TV, 1993)
* Taiheiki (NHK, 1991)
* Koi no Paradise (Fuji TV, 1990)
* Aishiatteru Kai (Fuji TV, 1989)
* Dokyuusei (Fuji TV, 1989)
* Seishun Kazoku (NHK, 1989)
* Kimi no Hitomi wo Taihosuru! (Fuji TV, 1988)
* Dokuganryu Masamune (NHK, 1987)
* Rice Curry (Fuji TV, 1986)


Movies

* Smile Seiya no Kiseki (2007)
* Ai no Rukeichi (2007)
* The Backdancers! (2006)
* Check It Out, Yo! (2006)
* Nagurimono (2005)
* Kagen no Tsuki (2004)
* ROCKERS (2003)
* Red Shadow: Akakage (2001)
* Hasen no Marisu / The Frame (2000)
* Pop Beat Killers (2000)



màu xanh: có vietsub


http://upanh.com/uploads/30-Aug-2009/9parmq2a86t8d7un7uku.jpghttp://upanh.com/uploads/30-Aug-2009/lt764r8v1g38kyiwf1z.jpghttp://upanh.com/uploads/30-Aug-2009/dri92smjpvf0q7gm5sfw.jpghttp://upanh.com/uploads/30-Aug-2009/cume4gzgd8zdwuqx7o.jpghttp://upanh.com/uploads/30-Aug-2009/uugl5e1yyqju9h10icv.jpg

vạn lý độc hành
15-08-2009, 10:49 PM
Muốn đặt tên là "Ryu sama - my love" quá :">

http://upanh.com/uploads/18-Aug-2009/mz8w4pvgwo4xlt0p9wa.jpg



* Tên: 京本政樹 (きょうもと まさき)
* Tên (romaji): Kyomoto Masaki
* Nghề nghiệp: Diễn viên - ca sĩ
*Sinh nhật : 21 -1- 1959
* Nơi sinh : Suita-shi, Osaka
* Cung: Aquarius
* Nhóm máu: B
* Công ty quản lý : Office Zan


TV Shows

* Ikemen Sobaya Tantei (NTV, 2009, ep9-10)
* Anmitsu Hime 2 (Fuji TV, 2009)
* Hachi-One Diver (Fuji TV, 2008, ep5-7)
* Anmitsu Hime (Fuji TV, 2008)
* Chiritotechin (NHK, 2007)
* Bibo no Mesu (NTV, 2007)
* Satomi Hakkenden (TBS, 2006)
* Ougon Kishi GARO (TV Tokyo, 2005)
* Ai to Yujo no Boogie-woogie (NHK, 2005)
* Chotto Matte Kami-sama (NHK, 2004)
* Kou Kou Kyoushi 2003 (TBS, 2003)
* Kochira Dai San Shakaibu (TBS, 2001)
* Fukaku Mogure (NHK, 2000)
* Okuman Choja to Kekkon Suru Hoho (NTV, 2000)
* Taiyou wa Shizumanai (Fuji TV, 2000)
* Mama Chari Deka (TBS, 1998)
* Hotel (Season 5) (TBS, 1998)
* Ii Hito (Fuji TV, 1997)
* Naniwa Kinyudo 2 (Fuji TV, 1996)
* Hanayome wa 16-sai (TV Asahi, 1995)
* Ie Naki Ko 2 (NTV, 1995)
* Tokyo Daigaku Monogatari (TV Asahi, 1994)
* Ie Naki Ko (NTV, 1994)
* Kou Kou Kyoushi (TBS, 1993)

Movies

* Cutey Honey Live Action


màu xanh: có vietsub

yumi_Tran
19-08-2009, 07:28 PM
http://i620.photobucket.com/albums/tt284/nhinhi201246/ShioyaShun.jpg

* Name (romaji): Shioya Shun Tên (romaji): Shioya Shun
* Profession: Actor Chuyên nghiệp: actor
* Birthdate: 1982-Jun-7 Ngày sinh: 1982-Jun-7
* Birthplace: Ishikawa, Japan Nơi sinh: Ishikawa, Nhật Bản
* Height: 177cm Chiều cao: 177cm
* Weight: 62kg Trọng lượng: 62kg
* Star sign: Gemini Sao đăng nhập: Gemini
* Blood type: A Loại máu: A
* Talent agency: Stardust Tài năng của cơ quan: Stardust

TV Shows TV truyền hình

* LOVE GAME (NTV, 2009, ep1) TÌNH YÊU GAME (NTV, 2009, ep1)
* Nanase Futatabi (NHK, 2008) Nanase Futatabi (NHK, 2008)
* Tomorrow (TBS, 2008, ep3) Ngày mai (TBS, 2008, ep3)
* Top Sales (NHK, 2008) Đầu Bán hàng (NHK, 2008)
* Kyo wa Shibuya de Rokuji (Fuji TV, 2008) Kyo wa Shibuya của Rokuji (Fuji TV, 2008)
* Kagero no Tsuji (NHK, 2007) Kagero no Tsuji (NHK, 2007)
* Byakuyako (TBS, 2006) Byakuyako (TBS, 2006)
* Bengoshi no Kuzu (TBS, 2006) Bengoshi no Kuzu (TBS, 2006)
* Designer (TBS, 2005) Thiết kế (TBS, 2005)
* Okusama wa Majo (TBS, 2004) Okusama wa Majo (TBS, 2004)
* Dr. Koto Shinryojo (Fuji TV, 2003) Tiến sĩ Shinryojo koto (Fuji TV, 2003)

Movies Phim ảnh

* Lush Life (2009) Lush Life (2009)
* Chameleon (2008) Chameleon (2008)
* Bandage (2008) Băng (2008)
* Aozora no Roulette (2007) Aozora không Roulette (2007)
* Zo no Senaka / The Elephant's Back (2007) Zo không Senaka / Những Con Voi của Quay lại (2007)
* Mayu (2007) Mayu (2007)
* Robo Rock (2007) ROBO Rock (2007)
* Hatsu Yuki no Koi: Virgin Snow (2007) Yuki không Hatsu Koi: Virgin Snow (2007)
* Akai Bunka Jutaku no Hatsuko (2007) Akai Bunka Jutaku không có Hatsuko (2007)
* Ryu ga Gotoku / Like a Dragon (2007) Ryu ga Gotoku / Like a Dragon (2007)
* Deguchi no Nai Umi (2006) Deguchi no Nai Umi (2006)
* Boku to Kanojo no XXX (2005) Boku to Kanojo no XXX (2005)
* Pacchigi! (2004) Pacchigi! (2004)
* GIRL'S LIFE TOKYO NOIR (2004) GIRL CỦA CUỘC SỐNG TOKYO Noir (2004)
Recognitions Recognitions
* 2006 Japan Academy Awards: Best Newcomer for Pacchigi! Giải thưởng Học viện Nhật Bản 2006: Tốt nhất cho newcomer Pacchigi!
P/s: Nguồn Wikipedia
http://i620.photobucket.com/albums/tt284/nhinhi201246/090322223318-374-869.jpg
http://i620.photobucket.com/albums/tt284/nhinhi201246/hurri-rg-yousuke.jpg

vạn lý độc hành
21-09-2009, 04:38 PM
by Mr Bond

Ai Iijima
http://i53.photobucket.com/albums/g80/deva_or_sachan/Ai_Iijima.jpg
Họ và tên thật: Matsue Ohkubo
Biệt danh: Ai Candy
Nghề nghiệp: Diễn viên, người mẫu, MC
Ngày sinh: 25/8/1973
Nơi sinh: Tokyo, Nhật
Ngày mất: 17/12/2008
Nơi mất: Shibuya, Tokyo, Nhật
Nguyên nhân cái chết: Viêm phổi (đang điều tra thêm)
Chiều cao: 1m63
Các phim đã tham gia:
5. Zura Deka (2006)
... aka Dura Deka (Japan: alternative transliteration)
... aka The Rug Cop (International: English title)
4. Noroi (2005)
... aka Noroi the Curse (Hong Kong: English title)
3. Yuke yuke AV shinsengumi: Tenshi tachi no H na daisensô (1992) (V)
2. Bôken shitemo iikoro (1992)
1. T-bakku no hanayome (1992) (V) .... Ai
Các phim viết kịch bản:
2. Puratonikku sekusu (2001)
... aka Platonic Sex
1. Platonic Sex (2001) (TV)
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai26129.jpg

Một cựu MC của Nhật chết tại nhà riêng
(Dân trí) - Chiều 24/12 vừa rồi, thi thể nữ MC của Nhật Ai Iijima đã được tìm thấy tại căn hộ riêng trên tầng 21 của cô ở Tokyo. Đã 2 năm kể từ khi nữ MC 36 tuổi tuyên bố giải nghệ.

Khoảng 15h15 ngày 24/12, một người bạn của Ai Iijima lo lắng khi không liên lạc được với cô nên tìm tới căn hộ riêng của nữ MC này. Sau khi gõ cửa không thấy ai trả lời, người này đã phải nhờ người quản lý toà nhà lên mở cửa và phát hiện thấy Ai Iijima đã chết.

Phía cảnh sát cho biết, Ai Iijima vẫn mặc quần áo và không hề có dấu hiệu của giằng co hay bất cứ vết thương nào nên họ nhận định, có khả năng, nữ MC này bị đột tử hoặc tự tử.

Người bạn của Ai Iijima cho biết, họ đã mất liên lạc với cô khoảng vài ngày nay. Tử thi Ai Iijima sẽ được khám nghiệm vào ngày 26/12.
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai25121.jpg
Trước khi trở thành MC, Ai Iijima từng là diễn viên phim cấp ba.

Ai Iijima nổi tiếng từ những năm 90 của thế kỷ trước với vai trò MC trên các sân khấu ca nhạc. Trước đó, cô từng là ngôi sao phim cấp ba.

Hai năm trước, Ai Iijima bất ngờ tuyên bố giã từ sự nghiệp MC với lý do sức khỏe. “Thật khó có thể chống chọi và lập nghiệp trong làng giải trí, khi tôi không thể tìm thấy mục đích và những ước mơ của bản thân. Tôi không thể tiếp tục được nữa”, người đẹp 36 tuổi tâm sự.

Năm 2000, Ai Iijima từng xuất bản cuốn tự truyện Platonic Sex, một trong những cuốn sách bán chạy nhất tại Nhật thời điểm đó với 2 triệu bản tiêu thụ. Sau đó, cuốn sách Platonic Sex được đưa lên màn ảnh rộng.
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai25122.jpg
Ai Iijima tuyên bố giải nghệ từ 2 năm trước


Trong những năm còn làm việc, Ai Iijima rất năng nổ với các hoạt động xã hội, đặc biệt là hoạt động tuyên truyền phòng chống AIDS, cô đã sử dụng website cá nhân để chia sẻ kinh nghiệm và kiến thức của mình về cách phòng chống căn bệnh này với người hâm mộ.
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai25123.jpg
Trong cuộc trò chuyện mới đây với một tạp chí của nhật, Ai Iijima tiết lộ, cô đang vay mượn một khoản tiền và có ý định mở cửa hàng bán mỹ phẩm. Từ 5/12 đến nay, nữ MC này cũng chấm dứt cập nhật thông tin trên blog.
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai25124.jpg
Ai Iijima là một ngôi sao năng nổ hoạt động tuyên truyền phòng chống AIDS.

Mi Vân (Theo Japantoday)

Nữ MC của Nhật đã chết một tuần trước khi được phát hiện
(Dân trí) - Sáng 26/12, cảnh sát Nhật tiết lộ với báo giới, nữ MC nổi tiếng Ai Iijima đã chết được một tuần trước khi được phát hiện vào hôm 24/12 vừa rồi. Tuy nhiên, nguyên nhân cái chết của Ai Iijima vẫn chưa được công bố.

Hôm 24/12, thi thể của Ai Iijima được một người bạn của cô phát hiện tại nhà riêng tại chung cư ở Tokyo. Có khả năng, nữ MC này chết vì bị đột quỵ hoặc tự vẫn. Một số người bạn của Ai Iijima cho biết, họ đã mất liên lạc với nữ MC này khoảng vài ngày nay và blog của cô cũng ngừng cập nhật từ hôm 5/12.

Sau khi khám nghiệm tử thi, cảnh sát vẫn chưa thể đưa kết luận về cái chết của Ai Iijima. Một số loại thuốc như thuốc ngủ, thuốc chống cảm được kê theo đơn của bác sĩ được tìm thấy trong căn hộ của Ai Iijima. Ngoài ra, cảnh sát và người thân của nữ MC này cũng không tìm được bất kỳ di bút nào của cô.

Ai Iijima từng là diễn viên phim cấp ba trước khi trở thành một MC nổi tiếng tại Nhật Bản. Năm 2006, nữ MC 36 tuổi bất ngờ tuyên bố rút khỏi làng giải trí và dành thời gian hoạt động xã hội. Ai Iijima là tình nguyện viên chăm chỉ trong hoạt động phòng chống AIDS tại Nhật Bản.
http://images7.dantri.com.vn/Uploaded/vannt1/T12-2008/f4/ai25123.jpg
Cảnh sát vẫn chưa thể đưa ra kết luận cuối cùng về nguyên nhân cái chết của Ai Iijima

Mi Vân (Theo Japan)

vạn lý độc hành
21-09-2009, 04:40 PM
Seiichi Tanabe


http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/1-3.jpg

Seiichi Tanabe (田辺誠一, Tanabe Seiichi) là một diễn viên Nhật Bạn Anh cũng đã viết kịch bản và đạo diễn drama Life is Journey. Lập gia đình với nữ diễn viên Otsuka Nẹne


* Tên: Seiichi Tanabe (田辺誠一, Tanabe Seiichi)
* Ngày sinh: April 3, 1969
* Nhóm máu : A
* Cân nặng : 5'11½" (182cm)
* Nơi sinh: Setagaya, Tokyo, Nhật Bản

# "Kami no shizuku" (2009) TV series
# Happy Flight (2008) .... Kazuhiro Suzuki
# Hitmaker: Aku Yu monogatari (2008) (TV) .... Yu Aku
# Gururi no koto (2008)
... aka All Around Us (International: English title)
# "Katagoshi no koibito" .... Yusuke Kakizaki (9 episodes, 2007)
... aka "Over-the-Shoulder Lover" (International: English title)
- Episode #1.9 (2007) TV episode .... Yusuke Kakizaki
- Episode #1.8 (2007) TV episode .... Yusuke Kakizaki
- Episode #1.7 (2007) TV episode .... Yusuke Kakizaki
- Episode #1.6 (2007) TV episode .... Yusuke Kakizaki
- Episode #1.5 (2007) TV episode .... Yusuke Kakizaki
(4 more)
# "Hotelier" (9 episodes, 2007)
- Episode #1.9 (2007) TV episode
- Episode #1.8 (2007) TV episode
- Episode #1.7 (2007) TV episode
- Episode #1.6 (2007) TV episode
- Episode #1.5 (2007) TV episode
(4 more)
# Atagoal wa neko no mori (2006) (voice) .... Gilbars
# Hachimitsu to Clover (2006) .... Harada
... aka Honey & Clover
# Ashita no kioku (2006)
... aka Memories of Tomorrow (USA)
# Sukûru deizu (2005)
... aka School Daze (International: English title)
# Beruna no shippo (2005) .... Ryuichi Motonaga
... aka Berna (International: English title)
# Sekai no owari (2005)
# In za pûru (2005) .... Kazuo Ômori
... aka In the Pool (International: English title)
# Flic (2005) .... Ikuo Namekawa
# Mata no hi no chika (2005)
# Yaku san-jû no uso (2004) .... Kutsunai
... aka Thirty Lies or So (International: English title)
# Koi no mon (2004)
... aka Otakus in Love (International: English title)
# "Proof of the Man" (2004) TV mini-series .... Tomoya Saeki
... aka "Ningen no shômei" (Japan)
# "Minami kun no koibito" (2004) TV mini-series
... aka Loved Gun (International: English title)
# Koibito wa sunaipâ: Gekijô-ban (2004) .... Kenichi Funaki
... aka My Lover Is a Sniper: The Movie
# Gege (2004) .... Matsuo Teruhiko
# Han-ochi (2004)
... aka Half a Confession
# Sayonara, Kuro (2003) .... Heigo Saigusa
# Life Is Journey (2003) .... (segments "N" & "No where")
# "Kimi wa petto" (2003) TV series .... Shigehito Hasumi
# "Pretty Girls" (2002) TV mini-series .... Ryo Takamine
# "Top Runner" (1997) TV series .... Emcee (unknown episodes, 2001-2002)
# Gaichu (2001) .... Ogata
... aka Harmful Insect (International: English title)
# Hush! (2001) .... Katsuhiro Kurita
# "2001 nen no otoko un" (2001) TV series .... Yoshiyuki Amô
# Ringu 0: Bâsudei (2000) .... Hiroshi Tôyama
... aka Ring Ø: Birthday

# Atsumono (1999) .... Koichi Umano
... aka Autumn Blossoms (International: English title)
# "Rasen" (1999) TV series .... Kyôsuke Ota
... aka "The Spiral"
# Beru epokku (1998) .... Ishibashi
# Blues Harp (1998)
# Mind Game (1998)
# Shigatsu monogatari (1998) .... Yamazaki
... aka April Story (International: English title)
# "Garasu no kamen" (1997) TV series .... Hayami Masumi
... aka "Mask of Glass" (literal English title)
# Kagerô II (1996) .... Eijuro Nakajima
# Donguri no ie (1996)
... aka Home of Acorns (International: English title)
# Fuyu no kappa (1995) .... Tsuguo
... aka How Old Is the River?


Đạo diễn:

1. Life Is Journey (2003)

Biên kịch:

1. Life Is Journey (2003) (writer)

Nhà sản xuất:

1. "Filmania: Eiga no tatsujin" .... Himself (1 episode, 2008)
- Actors' Movies (2008) TV episode .... Himself



phần bold: phim có vietsub, riêng Glass Mask có Eng sub thôi :(

topic phim Glass Mask : http://dienanh.net/forums/showthread.php?t=10075 click [/URL]

topic phim Kimiwa petto: click (http://dienanh.net/forums/showthread.php?t=76809)

topic phim Kami no shizuku click (http://dienanh.net/forums/showthread.php?t=88750)

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/SeiichiTanabe_057.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/masumi.jpg

Masumi của Glass Mask

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/j8llpl.jpg

bảng phân vai trong Kami no shizuku

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/hasumi.jpg


Hasumi trong Kimi wa petto

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/cast_seiichi.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/1208835535_photo.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/83153875.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/000497.jpg

ngắm kĩ cũng đẹp lắm chớ :">

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/9.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/8.jpg

http://i441.photobucket.com/albums/qq138/startkiss/7.jpg



http://i33.photobucket.com/albums/d52/hang_1988/ho.jpg

http://i33.photobucket.com/albums/d52/hang_1988/hl.jpg

http://i33.photobucket.com/albums/d52/hang_1988/h.jpg

http://i33.photobucket.com/albums/d52/hang_1988/22.jpg